Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
sâu không thấy đáy; không giới hạn
mơ màng; phân tâm; bồn chồn
tuyệt mật; kín đáo
biểu cảm; tinh thần; sức sống
vóc dáng; thể hình (chiều cao và cân nặng); dáng vẻ
vóc dáng; thể hình (chiều cao và cân nặng); dáng người
bị ẩn giấu sâu; nằm sâu (trong nơi nào đó)
tầng sâu; sâu; sâu xa; tiềm ẩn
mức độ sâu; sâu xa; chuyên sâu
làm sạch sâu
chính quyền ngầm
điều tra; kiểm tra kỹ lưỡng
kiểm tra; điều tra; kiểm duyệt
duỗi ra; mở rộng
sâu sắc (ý nghĩa, hàm ý, v.v.)
chiều cao (của người); độ dài quần áo từ vai đến gấu (số đo thợ may)
sâu sắc; thâm thúy; (về người) kín đáo; ít biểu lộ; (về giọng nói, âm thanh, v.v.) trầm; thấp
tên gọi khác của Thượng Hải 上海[Shang4 hai3]; tên gọi khác của thành phố Tín Dương, Hà Nam 信陽市|信阳市[Xin4 yang2 Shi4]
Chúa trở thành người
đá plutonic; đá sâu
quở trách; đổ lỗi; lên án
cảnh báo; khiển trách; quở trách; cũng viết 申斥
huyện Thần Trì ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
huyện Thần Trì ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
duỗi ra; vươn ra
xem xét và quyết định; xét xử và trừng phạt; xét xử và thi hành án
vực sâu; độ sâu; phần sâu nhất hoặc xa nhất
rỉ ra; toát ra
ở (một nơi nào đó); ở trong (nghịch cảnh, tình huống khó khăn, nguy hiểm, hỗn loạn, v.v.); thấy mình ở trong; đặt vào; bị bao quanh bởi
mặc (một loại trang phục)