Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
tổng nhu cầu xã hội; tổng yêu cầu của xã hội
hoạt động giải trí lễ hội (múa lân, đèn rồng, v.v.)
nếu
tuyến tiền liệt; cũng viết 前列腺[qian2 lie4 xian4]
tăng sản lành tính tuyến tiền liệt; phì đại tuyến tiền liệt
ai mà ngờ rằng; ai mà ngờ được rằng
cứ thử đi!; ai sợ ai?
The Who (ban nhạc rock Anh thập niên 1960)
Ai cười sau cùng là cười tốt nhất
Ai cười sau cùng, mới là tốt nhất
ai mà ngờ rằng; không ngờ rằng
Trời biết...; Ai mà tưởng tượng được...?
bắn; nổ súng (súng)
đi lên hoặc xuống cầu thang từng bước một
vị tha; sự hy sinh bản thân để giúp người; sự từ bỏ bản thân; chủ nghĩa vị tha
liên quan; dính líu đến; quan tâm; đề cập đến
nhà nước; quốc gia; các vị thần đất và ngũ cốc
thiết kế; lập kế hoạch; thiết kế; kế hoạch
bắn cung; bắn tên
đầu lưỡi; âm đầu lưỡi
âm rung chân răng (ví dụ: âm r trong tiếng Nga)
âm uốn lưỡi (ví dụ: trong tiếng Quan Thoại zh, ch, sh, r)
âm chân răng; phụ âm z, c, s phát âm với đầu lưỡi chạm sống chân răng
phụ âm đầu lưỡi (phát âm bằng đầu lưỡi, tức là d hoặc t)
tương tác; liên hệ xã hội
khả năng xã hội
ám ảnh xã hội; rối loạn lo âu xã hội
truyền thông xã hội
(từ mới khoảng năm 2021) hòa đồng; dễ dàng trong giao tiếp xã hội; tự tin trong môi trường xã hội
trang mạng xã hội