Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
cầu khuẩn (mầm bệnh vi khuẩn hình cầu)
quần lót dài
đậu bắp (Abelmoschus esculentus)
đậu bắp (Hibiscus esculentus); đậu bắp
đợt nóng trong mùa thu
môn thể thao bóng
cái mát mẻ của mùa thu
hoa màu vụ thu
lương khô
Kyrie Eleison (phần của thánh lễ Công giáo); Lạy Chúa thương xót chúng con
đồi núi
mùa thu; thời tiết mùa thu
Julius Caesar, bi kịch năm 1599 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚[Sha1 shi4 bi3 ya4]
chondrite (loại thiên thạch)
lồng dùng để nhốt hoặc vận chuyển tù nhân
(thể thao) quỹ đạo của bóng; phương pháp ném bóng (ví dụ trong bóng chày: bóng cong, bóng trượt, bóng nhanh, v.v.)
chim vàng anh; chéo cua đen (Dicrurus macrocercus)
khung thành (trong bóng đá)
người hâm mộ (thể thao bóng); LT:個|个[ge4]
mặt cầu
steradian (toán)
hình học cầu
xem 球磨機|球磨机[qiu2 mo2 ji1]
máy nghiền bi
đồi não
tổn thương đồi não
tìm kiếm bạn đời; (động vật) tìm kiếm bạn tình; tán tỉnh
vợt
ki (bowling mười ki)
ăn xin