Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(văn học) ấu trùng bọ cánh cứng sừng dài
xích đu (ghế treo từ khung hoặc cành cây)
Mycosphaerella (chi nấm túi, mầm bệnh thực vật)
dạm hỏi (cho con trai hoặc con gái); tìm kiếm liên minh hôn nhân
cầu xin khoan hồng; xin giúp đỡ
dựa vào sự giúp đỡ của người thân và bạn bè
mưu cầu; phấn đấu để đạt được
cầu xin tha thứ
nhờ giúp đỡ; nhờ vả; tuyển dụng người tài
trận đấu (thể thao bóng); LT:場|场[chang3]
màu sắc mùa thu; phong cảnh mùa thu
ball grid array (BGA), loại đóng gói vi mạch
đại thẩm mùa thu (xét xử các vụ án tử hình thời Minh và Thanh)
tìm cách sinh tồn; có ý chí sống
ý chí sống
phòng giam
tìm kiếm sự thật
kỳ thi mùa thu (kỳ thi tỉnh ba năm một lần thời Minh và Thanh)
sự cố khó xử
thu hoạch mùa thu; gặt hái
Khởi nghĩa Vụ thu (1927), cuộc nổi dậy ở các tỉnh Hồ Nam và Giang Tây do Mao Trạch Đông lãnh đạo
Catalpa bungei hoặc ngô đồng Mãn Châu, một loại cây trà
chín vào mùa thu (của cây trồng)
sương mùa thu; nghĩa bóng: tóc bạc dấu hiệu tuổi già
bơi
nước mùa thu trong veo (mô tả truyền thống về đôi mắt đẹp của cô gái)
cây nghệ tây mùa thu (Colchicum autumnale); nghệ tây đồng cỏ
colchicine (dược phẩm)
tìm kiếm gì đó; tìm kiếm; khám phá
bàn (cho các trò chơi dùng bóng)