Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
bệnh nấm Coccidioidomycosis
huyện Qiubei trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
huyện Qiubei trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
Cupid, con trai của Venus và Mars, thần tình yêu và sắc đẹp trong thần thoại La Mã
Thần Cupid (Eros)
gieo trồng vào mùa thu (cho vụ xuân)
gợn sóng mùa thu; (nghĩa bóng) đôi mắt sáng của phụ nữ; cái liếc mắt đưa tình
rau mùa thu
quang sai cầu (quang học)
tìm kiếm bồi thường; bồi hoàn
sân vận động; sân thể thao; sân bóng; sân cỏ; sân; chỗ chơi golf; LT: 個|个[ge4], 處|处[chu4]
nhà câu lạc bộ (golf)
Shing-Tung Yau (1949-), nhà toán học người Mỹ gốc Hoa, đoạt huy chương Fields năm 1982
cầu trùng (sinh học)
quốc gia thành cổ Trung Á, hưng thịnh vào thiên niên kỷ thứ nhất sau Công nguyên, nay thuộc Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区, Tân Cương
sinh tồn; vật lộn để kiếm sống; tìm cách tiếp tục tồn tại
quả bóng (trong thể thao, bao gồm bi-a)
globulin
tìm đạo hàm (toán)
đường bóng (golf); đường ném (bowling)
cá saba Thái Bình Dương (Cololabis saira)
xem 問道於盲|问道于盲[wen4 dao4 yu2 mang2]
yêu cầu cái gì đó và nhận được; cố gắng đạt được; tìm kiếm và đạt được
bơi qua
đội thể thao (bóng rổ, bóng đá, bóng bầu dục, v.v.)
Churkin (tên); Vitaly I. Churkin (1952-), nhà ngoại giao Nga, Đại sứ tại Liên Hợp Quốc từ năm 2006
van bi
tù nhân; phạm nhân
Tiết Thu phân, tiết thứ 16 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ 23 tháng Chín đến 7 tháng Mười
điểm thu phân