Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
情夫
qíng fū

người tình của phụ nữ đã kết hôn

Cụm từ
情妇
qíng fù

nhân tình; người tình (của người đàn ông đã kết hôn)

Cụm từ
清福
qīng fú

cuộc sống nhàn nhã và thoải mái (đặc biệt khi nghỉ hưu)

Cụm từ
轻抚
qīng fǔ

vuốt ve nhẹ nhàng; âu yếm

Cụm từ
轻浮
qīng fú

nhẹ dạ; bất cẩn; hớ hênh

Cụm từ
氢氟酸
qīng fú suān

hydrofluoric acid HF

Cụm từ
氢氟烃
qīng fú tīng

hydrofluorocarbon

Cụm từ
倾盖
qīng gài

gặp thoáng qua; hợp nhau ngay lần đầu gặp

Cụm từ
情感
qíng gǎn

cảm giác; cảm xúc; xúc động (về mặt tình cảm)

Cụm từ
氰苷
qíng gān

glucoside cyanogenic

Cụm từ
情感分析
qíng gǎn fēn xī

phân tích cảm xúc

Cụm từ
青冈
Qīng gāng

huyện Thanh Cương ở Tuỵ Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
青冈县
Qīng gāng xiàn

huyện Thanh Cương ở Tuỵ Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
清高
qīng gāo

cao quý và đức hạnh; lánh xa chính trị và chuyện vật chất

Cụm từ
情歌
qíng gē

bài hát tình yêu

Cụm từ
庆功
qìng gōng

ăn mừng chiến công

Cụm từ
请功
qǐng gōng

xin công nhận công lao cho ai đó; đề nghị thăng chức hoặc trao giải thưởng cho ai đó

Cụm từ
轻工
qīng gōng

công nghiệp nhẹ

Cụm từ
青工
qīng gōng

công nhân trẻ (đặc biệt của ĐCSTQ)

Cụm từ
轻工业
qīng gōng yè

công nghiệp nhẹ

Cụm từ
青瓜
qīng guā

dưa chuột

Cụm từ
清官
qīng guān

quan liêm khiết, chính trực (truyền thống)

Cụm từ
清关
qīng guān

thông quan

Cụm từ
青光眼
qīng guāng yǎn

bệnh tăng nhãn áp

Cụm từ
青海湖
Qīng hǎi Hú

hồ Thanh Hải (tiếng Tây Tạng: mtsho-sngon)

Cụm từ
清寒
qīng hán

nghèo; thiếu thốn; (về thời tiết) se lạnh và trong trẻo

Cụm từ
晴好
qíng hǎo

thời tiết sáng sủa và nắng

Cụm từ
青蒿素
qīng hāo sù

chất Arteannuin (hoá chất chống sốt rét); Artemisinin; Qinghaosu

Cụm từ
庆贺
qìng hè

chúc mừng; ăn mừng

Cụm từ
清河
Qīng hé

huyện Thanh Hà ở Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc; quận Thanh Hà của thành phố Thiết Lĩnh 鐵嶺市|铁岭市[Tie3 ling3 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ