Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
người tình của phụ nữ đã kết hôn
nhân tình; người tình (của người đàn ông đã kết hôn)
cuộc sống nhàn nhã và thoải mái (đặc biệt khi nghỉ hưu)
vuốt ve nhẹ nhàng; âu yếm
nhẹ dạ; bất cẩn; hớ hênh
hydrofluoric acid HF
hydrofluorocarbon
gặp thoáng qua; hợp nhau ngay lần đầu gặp
cảm giác; cảm xúc; xúc động (về mặt tình cảm)
glucoside cyanogenic
phân tích cảm xúc
huyện Thanh Cương ở Tuỵ Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang
huyện Thanh Cương ở Tuỵ Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang
cao quý và đức hạnh; lánh xa chính trị và chuyện vật chất
bài hát tình yêu
ăn mừng chiến công
xin công nhận công lao cho ai đó; đề nghị thăng chức hoặc trao giải thưởng cho ai đó
công nghiệp nhẹ
công nhân trẻ (đặc biệt của ĐCSTQ)
công nghiệp nhẹ
dưa chuột
quan liêm khiết, chính trực (truyền thống)
thông quan
bệnh tăng nhãn áp
hồ Thanh Hải (tiếng Tây Tạng: mtsho-sngon)
nghèo; thiếu thốn; (về thời tiết) se lạnh và trong trẻo
thời tiết sáng sủa và nắng
chất Arteannuin (hoá chất chống sốt rét); Artemisinin; Qinghaosu
chúc mừng; ăn mừng
huyện Thanh Hà ở Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc; quận Thanh Hà của thành phố Thiết Lĩnh 鐵嶺市|铁岭市[Tie3 ling3 shi4], Liêu Ninh