Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
rửa; gội; làm sạch; thanh trừng; chải sạch
xem thường địch
lễ kỷ niệm
kiểm tra; lập bảng kiểm kê
màu chàm
kiểm tra sổ sách; kiểm kê
bầu không khí; tâm trạng; hương vị
yêu cầu điều chuyển
trao lời thề ước với (ai đó); trao lời thề ước vào (thời gian hoặc địa điểm)
ngưỡng mộ
(nghĩa đen) khe hở tình yêu; (nghĩa bóng) hứng thú với chuyện tình cảm
đậu nành xanh; đậu Hà Lan xanh
nhẹ (triệu chứng, v.v.)
thanh trừng hàng ngũ
hầm thịt không gia vị
mong được quan tâm giúp đỡ (lời chào hỏi khi gặp lần đầu)
vểnh tai lắng nghe; nghe chăm chú
lắng nghe chăm chú
vểnh tai lắng nghe cẩn thận
dễ dàng; không có khó khăn
amobarbital (thuốc) (Đài Loan)
lật đổ; lật úp; làm nghiêng
bị ép buộc bởi hoàn cảnh (làm gì đó); (không còn) lựa chọn nào khác (ngoài làm gì đó); (dùng như một lối chơi chữ trong tình yêu) không thể không yêu
tình cảm; tình bạn
huyện Thanh Phong ở Phú Dương 濮陽|濮阳[Pu2 yang2], Hà Nam
gió mát; nghĩa bóng: trong sáng và liêm khiết
gió nhẹ; gió thoảng
huyện Thanh Phong ở Phú Dương 濮陽|濮阳[Pu2 yang2], Hà Nam
khâm phục
bị lật; bị sụp đổ; lật đổ; đánh bại; phá hoại