Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
huyện Qinggil hay Chinggil nahiyisi ở địa khu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương
quận Thanh Hà Môn của thành phố Phụ Tân 阜新市, Liêu Ninh
khu Thanh Hà Môn của thành phố Phụ Tân 阜新市, Liêu Ninh
quận Thanh Hà của thành phố Thiết Lĩnh 鐵嶺市|铁岭市[Tie3 ling3 shi4], Liêu Ninh; quận Thanh Hà của thành phố Hoài An 淮安市[Huai2 an1 shi4], Giang Tô
huyện Thanh Hà ở Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
huyện Qinggil hay Chinggil nahiyisi ở địa khu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương
hội kín truyền thống, tương đương Hội Tam Điểm ở Trung Quốc
hội kín truyền thống, tương đương với Hội Tam Điểm ở phương Tây
lời yêu thương; lời nói tình cảm
hydro hóa
xanh trắng (gốm sứ)
bông cải xanh
gốm sứ xanh trắng
Đại học Thanh Hoa, Bắc Kinh; Đại học Quốc lập Thanh Hoa, Tân Trúc, Đài Loan
tâm tư; tâm trạng
kali xyanua KCN
natri xianua NaCN
màu vàng xanh; tái nhợt (nước da)
triều đại nhà Thanh (1644-1911)
axit hydrocyanic; hydro xyanua
xianua
bông cải xanh
thanh nhiệt bên trong (Đông y)
lo lắng
xyanua; gốc xyanua -CN, liên kết ba bền vững với tính chất hóa học như halogen
hủy hoại gia đình; mất gia sản
bố mẹ của con dâu hoặc con rể; người thân qua hôn nhân
xin nghỉ phép
liên kết hydro
huyện Thanh Giản ở Ngọc Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây