Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
phá án; bàn cũ tồi tàn
bị đánh bại; nghiền nát (trong chiến đấu); suy tàn; phá hủy
bị nghiền nát; hoàn toàn thất bại
tường đổ nát; phá tường; (bóng gió) đột phá; (công nghệ sinh học) phá vỡ thành tế bào; phá vỡ tế bào
tồi tàn; hư hỏng
máy xay sinh tố tốc độ cao
(nghĩa bóng) phá băng; bắt đầu khôi phục quan hệ thân thiện
tàu phá băng
tàu phá băng
mũi tàu phá băng
giẻ rách
phá sản; chịu tổn thất tài chính
khó lường; khó đoán; xảo trá
phá sản; trở nên nghèo khó
người bị phá sản
tiêu tiền
rách màng trinh; mất trinh
loại bỏ; xóa bỏ; thoát khỏi
nước đã đổ đi; (ví) điều gì đó không thể lấy lại; như sữa đã đổ
thúc giục; khẩn cấp; cấp bách
sợ cứng người
sợ mất mật
đường trên dốc; lối đi nghiêng; dốc
bắn trúng mục tiêu; (nghĩa bóng) nói trúng phóc
làm đổ
một cái lỗ
độ dốc; dốc
cách phát âm của một ký tự khác với tiêu chuẩn; nghĩa đen: đọc sai
(khá) nhiều; nhiều
tiêu tốn (tiền hoặc thời gian)