Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
破案
pò àn

phá án; bàn cũ tồi tàn

Cụm từ
破败
pò bài

bị đánh bại; nghiền nát (trong chiến đấu); suy tàn; phá hủy

Cụm từ
破败不堪
pò bài bù kān

bị nghiền nát; hoàn toàn thất bại

Cụm từ
破壁
pò bì

tường đổ nát; phá tường; (bóng gió) đột phá; (công nghệ sinh học) phá vỡ thành tế bào; phá vỡ tế bào

Cụm từ
破敝
pò bì

tồi tàn; hư hỏng

Cụm từ
破壁机
pò bì jī

máy xay sinh tố tốc độ cao

Cụm từ
破冰
pò bīng

(nghĩa bóng) phá băng; bắt đầu khôi phục quan hệ thân thiện

Cụm từ
破冰船
pò bīng chuán

tàu phá băng

Cụm từ
破冰舰
pò bīng jiàn

tàu phá băng

Cụm từ
破冰型艏
pò bīng xíng shǒu

mũi tàu phá băng

Cụm từ
破布
pò bù

giẻ rách

Cụm từ
破财
pò cái

phá sản; chịu tổn thất tài chính

Cụm từ
叵测
pǒ cè

khó lường; khó đoán; xảo trá

Cụm từ
破产
pò chǎn

phá sản; trở nên nghèo khó

Cụm từ
破产者
pò chǎn zhě

người bị phá sản

Cụm từ
破钞
pò chāo

tiêu tiền

Cụm từ
破处
pò chǔ

rách màng trinh; mất trinh

Cụm từ
破除
pò chú

loại bỏ; xóa bỏ; thoát khỏi

Cụm từ
泼出去的水
pō chū qù de shuǐ

nước đã đổ đi; (ví) điều gì đó không thể lấy lại; như sữa đã đổ

Cụm từ
迫促
pò cù

thúc giục; khẩn cấp; cấp bách

Cụm từ
破胆
pò dǎn

sợ cứng người

Cụm từ
破胆寒心
pò dǎn hán xīn

sợ mất mật

Cụm từ
坡道
pō dào

đường trên dốc; lối đi nghiêng; dốc

Cụm từ
破的
pò dì

bắn trúng mục tiêu; (nghĩa bóng) nói trúng phóc

Cụm từ
泼掉
pō diào

làm đổ

Cụm từ
破洞
pò dòng

một cái lỗ

Cụm từ
坡度
pō dù

độ dốc; dốc

Cụm từ
破读
pò dú

cách phát âm của một ký tự khác với tiêu chuẩn; nghĩa đen: đọc sai

Cụm từ
颇多
pō duō

(khá) nhiều; nhiều

Cụm từ
破费
pò fèi

tiêu tốn (tiền hoặc thời gian)

Cụm từ