Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
破案

pò àn

破案 là gì?

破案 [pò àn] có nghĩa là phá án; bàn cũ tồi tàn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 破案 trong tiếng Việt

  1. phá án
  2. bàn cũ tồi tàn

Cách đọc và ghi nhớ 破案

破案 được đọc là pò àn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phá án; bàn cũ tồi tàn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan