Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
贫寒
pín hán

nghèo nàn; khốn khó; bần cùng

Cụm từ
拼合
pīn hé

ghép lại; lắp ráp

Cụm từ
品红
pǐn hóng

màu magenta; màu hồng cánh sen

Cụm từ
拼花地板
pīn huā dì bǎn

sàn có thiết kế hoa văn lát gạch

Cụm từ
拼婚
pīn hūn

tiết kiệm chi phí đám cưới bằng cách cùng cặp đôi khác sắp xếp nhà hàng, chụp ảnh cưới, v.v

Cụm từ
拼火
pīn huǒ

đấu súng

Cụm từ
睥睨
pì nì

(văn học) nhìn khinh bỉ từ khóe mắt; nhìn liếc

Cụm từ
品级
pǐn jí

tay nghề

Cụm từ
贫瘠
pín jí

cằn cỗi; không màu mỡ; nghèo nàn

Cụm từ
品鉴
pǐn jiàn

đánh giá; kiểm tra; thẩm định

Cụm từ
贫贱
pín jiàn

nghèo hèn

Cụm từ
贫贱不能移
pín jiàn bù néng yí

không lay chuyển bởi nghèo khó; giữ vững hoài bão dù cơ hàn

Cụm từ
品节
pǐn jié

phẩm cách; sự chính trực

Cụm từ
拼接
pīn jiē

ghép lại; nối

Cụm từ
聘金
pìn jīn

tiền sính lễ (đưa cho gia đình cô dâu)

Cụm từ
品酒
pǐn jiǔ

nếm rượu; thưởng thức rượu

Cụm từ
姘居
pīn jū

sống chung như vợ chồng một cách bất hợp pháp

Cụm từ
拼卡
pīn kǎ

chia sẻ thẻ với ai đó (ví dụ: chia sẻ thẻ thành viên để tích điểm và chia lợi ích)

Cụm từ
品客
Pǐn kè

Pringles (thương hiệu đồ ăn nhẹ)

Cụm từ
拼客
pīn kè

người cùng tham gia với người khác để giảm chi phí (đi chung xe, mua chung, chia sẻ căn hộ, v.v.)

Cụm từ
贫苦
pín kǔ

nghèo khổ; nghèo nàn

Cụm từ
频宽
pín kuān

(Đài Loan) băng thông

Cụm từ
贫矿
pín kuàng

quặng phẩm cấp thấp

Cụm từ
贫困
pín kùn

nghèo nàn; nghèo khó

Cụm từ
贫困地区
pín kùn dì qū

vùng nghèo; khu vực nghèo khó

Cụm từ
贫困率
pín kùn lǜ

tỷ lệ nghèo

Cụm từ
品蓝
pǐn lán

xanh ánh hồng

Cụm từ
品类
pǐn lèi

thể loại; loại

Cụm từ
拼力
pīn lì

không tiếc sức

Cụm từ
聘礼
pìn lǐ

quà đính hôn

Cụm từ