Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nghèo nàn; khốn khó; bần cùng
ghép lại; lắp ráp
màu magenta; màu hồng cánh sen
sàn có thiết kế hoa văn lát gạch
tiết kiệm chi phí đám cưới bằng cách cùng cặp đôi khác sắp xếp nhà hàng, chụp ảnh cưới, v.v
đấu súng
(văn học) nhìn khinh bỉ từ khóe mắt; nhìn liếc
tay nghề
cằn cỗi; không màu mỡ; nghèo nàn
đánh giá; kiểm tra; thẩm định
nghèo hèn
không lay chuyển bởi nghèo khó; giữ vững hoài bão dù cơ hàn
phẩm cách; sự chính trực
ghép lại; nối
tiền sính lễ (đưa cho gia đình cô dâu)
nếm rượu; thưởng thức rượu
sống chung như vợ chồng một cách bất hợp pháp
chia sẻ thẻ với ai đó (ví dụ: chia sẻ thẻ thành viên để tích điểm và chia lợi ích)
Pringles (thương hiệu đồ ăn nhẹ)
người cùng tham gia với người khác để giảm chi phí (đi chung xe, mua chung, chia sẻ căn hộ, v.v.)
nghèo khổ; nghèo nàn
(Đài Loan) băng thông
quặng phẩm cấp thấp
nghèo nàn; nghèo khó
vùng nghèo; khu vực nghèo khó
tỷ lệ nghèo
xanh ánh hồng
thể loại; loại
không tiếc sức
quà đính hôn