Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Cabernet Franc (giống nho)
ghép lại
màu xanh nhạt
tần số
tổng hợp tần số
điều chế tần số
hành vi và diện mạo
nhíu mày; nhăn mặt
người nghèo
tên sản phẩm; tên thương hiệu
thưởng trà; nhắp trà
làm hết sức mình; dốc toàn lực; bằng mọi giá; (làm việc hoặc chiến đấu) như thể phụ thuộc vào mạng sống
người đàn ông dũng cảm, sẵn sàng liều mạng
lao vào lấy lòng ai đó hoặc điều gì đó; cố gắng hết sức để giúp đỡ
nhà ổ chuột
khu ổ chuột; khu người nghèo
mục
giống đực và giống cái
nông dân nghèo
tên thương hiệu; nhãn hiệu
đĩa mẫu; đĩa khai vị
lặp đi lặp lại; lần nữa; liên tục; không ngừng
đánh giá; thẩm định
phổ tần số; phổ; quang phổ
keo kiệt; bủn xỉn; lắm lời
chiến đấu liều lĩnh (mạo hiểm tính mạng)
dài dòng; lắm lời
ghép lại
mời thuê; thuê (luật sư, v.v.)
nghèo khó; bần cùng