Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
tiên đề song song (hình học); tiên đề thứ năm của Euclid
Ải Bình Hình, cửa ải ở tỉnh Sơn Tây
Đại thắng Ải Bình Hình, phục kích quân Nhật bởi lực lượng Cộng sản ngày 25 tháng 9, 1937 tại 平型關|平型关[Ping2 xing2 guan1]
(Đài Loan) tính toán song song
(toán học) hình hộp chữ nhật
vũ trụ song song
hình bình hành
đường thẳng song song
ngực phẳng
thị trấn Bình Khê ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
bình chọn hoặc tuyển chọn theo phiếu bầu hoặc đồng thuận
huyện Bình Dương ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang
huyện Bình Dương ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang
huyện Bình Dao ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
huyện Bình Dao, Tấn Trung 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
Hirano (họ Nhật Bản)
bình ổn; kiểm soát (giá cả, sâu bệnh, v.v.)
hoà nhã (cách cư xử); khiêm tốn; viết bằng ngôn ngữ đơn giản; dễ tiếp thu
phép tịnh tiến (hình học)
huyện Bình Ấp, Lâm Nghi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông
dựa vào; dựa trên
dựa vào
đánh giá thông qua thảo luận
hội đồng
huyện Bình Âm ở Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông
huyện Bình Âm ở Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông
huyện Bình Ấp, Lâm Nghi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông
tầm thường; không nổi bật; bình thường
một kẻ vô danh; một người tầm thường
(triết học) cái ác tầm thường