拼合
ghép lại; lắp ráp
ghép lại; lắp ráp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trò chơi ghép hình; chơi trò ghép hình
›拼图玩具pīn tú wán jùtrò chơi ghép hình
›拼卡pīn kǎchia sẻ thẻ với ai đó (ví dụ: chia sẻ thẻ thành viên để tích điểm và chia lợi ích)
›拼命pīn mìnglàm hết sức mình; dốc toàn lực; bằng mọi giá; (làm việc hoặc chiến đấu) như thể phụ thuộc vào mạng sống
›拼力pīn lìkhông tiếc sức
›拼命三郎pīn mìng sān lángngười đàn ông dũng cảm, sẵn sàng liều mạng
›拼刺刀pīn cì dāoxung phong lưỡi lê
›拼命讨好pīn mìng tǎo hǎolao vào lấy lòng ai đó hoặc điều gì đó; cố gắng hết sức để giúp đỡ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.