Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
huyện Pingyu ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
lọ; bình; bình hoa; chai
nhận xét; đánh giá
cánh đồng; đồng bằng; LT:個|个[ge4]
huyện Bình Viễn, Mai Châu 梅州[Mei2 zhou1], Quảng Đông
(loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện hung (Anthus campestris)
huyện Bình Nguyên ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
huyện Bình Viễn, Mai Châu 梅州[Mei2 zhou1], Quảng Đông
tháng Hai của năm không nhuận
đọc và đánh giá
huyện Pingyu ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
bằng và trắc (thuật ngữ kỹ thuật trong thơ cổ điển Trung Quốc)
rào cản
(kế toán) cân bằng sổ sách
dựa vào; phụ thuộc vào
đánh giá
giấy chứng nhận; giấy phép
dựa vào; trên cơ sở
thành phố Bình Trấn hoặc Bình Trần, huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], bắc Đài Loan
mịn; mượt; san phẳng; làm phẳng (loại bỏ chỗ lồi lõm)
bằng chứng; chứng chỉ; biên lai; chứng từ
thành phố Pingzhen hoặc Pingchen ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], bắc Đài Loan
mượt; phẳng
đánh giá; thẩm định
chú thích; chú giải; bình luận; nhận xét
bìa mềm; bìa giấy
đóng chai
sách bìa mềm
bằng chứng (có thể dựa vào); căn cứ (để tin điều gì đó)
chai; LT:個|个[ge4]