Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
平舆
Píng yú

huyện Pingyu ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam

Cụm từ
瓶盂
píng yú

lọ; bình; bình hoa; chai

Cụm từ
评语
píng yǔ

nhận xét; đánh giá

Cụm từ
平原
píng yuán

cánh đồng; đồng bằng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
平远
Píng yuǎn

huyện Bình Viễn, Mai Châu 梅州[Mei2 zhou1], Quảng Đông

Cụm từ
平原鹨
píng yuán liù

(loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện hung (Anthus campestris)

Cụm từ
平原县
Píng yuán xiàn

huyện Bình Nguyên ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
平远县
Píng yuǎn xiàn

huyện Bình Viễn, Mai Châu 梅州[Mei2 zhou1], Quảng Đông

Cụm từ
平月
píng yuè

tháng Hai của năm không nhuận

Cụm từ
评阅
píng yuè

đọc và đánh giá

Cụm từ
平舆县
Píng yú xiàn

huyện Pingyu ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam

Cụm từ
平仄
píng zè

bằng và trắc (thuật ngữ kỹ thuật trong thơ cổ điển Trung Quốc)

Cụm từ
屏障
píng zhàng

rào cản

Cụm từ
平账
píng zhàng

(kế toán) cân bằng sổ sách

Cụm từ
凭仗
píng zhàng

dựa vào; phụ thuộc vào

Cụm từ
评章
píng zhāng

đánh giá

Cụm từ
凭照
píng zhào

giấy chứng nhận; giấy phép

Cụm từ
凭着
píng zhe

dựa vào; trên cơ sở

Cụm từ
平镇
Píng zhèn

thành phố Bình Trấn hoặc Bình Trần, huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], bắc Đài Loan

Cụm từ
平整
píng zhěng

mịn; mượt; san phẳng; làm phẳng (loại bỏ chỗ lồi lõm)

Cụm từ
凭证
píng zhèng

bằng chứng; chứng chỉ; biên lai; chứng từ

Cụm từ
平镇市
Píng zhèn shì

thành phố Pingzhen hoặc Pingchen ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], bắc Đài Loan

Cụm từ
平直
píng zhí

mượt; phẳng

Cụm từ
评骘
píng zhì

đánh giá; thẩm định

Cụm từ
评注
píng zhù

chú thích; chú giải; bình luận; nhận xét

Cụm từ
平装
píng zhuāng

bìa mềm; bìa giấy

Cụm từ
瓶装
píng zhuāng

đóng chai

Cụm từ
平装本
píng zhuāng běn

sách bìa mềm

Cụm từ
凭准
píng zhǔn

bằng chứng (có thể dựa vào); căn cứ (để tin điều gì đó)

Cụm từ
瓶子
píng zi

chai; LT:個|个[ge4]

Cụm từ