Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
cân bằng; trạng thái cân bằng
cơ quan giữ thăng bằng (giải phẫu côn trùng)
cầu thăng bằng (thể dục dụng cụ); cầu thăng bằng
cân bằng; (trạng thái) cân bằng
huyện Bình Hòa ở Chương Châu 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến
thành phố cấp huyện Bình Hồ, Gia Hưng 嘉興|嘉兴[Jia1 xing1], Chiết Giang
bằng phẳng và mịn màng
nghệ thuật kể chuyện có từ thời Tống và Nguyên, một người dẫn chuyện không có nhạc, thường là đề tài lịch sử với bình luận
nghệ thuật kể chuyện có từ thời Tống và Nguyên, người dẫn chuyện đơn lẻ không có âm nhạc, thường về đề tài lịch sử với bình luận
cơ trơn (giải phẫu); cơ không vân
bằng phẳng; gần như phẳng; không dốc mạnh; (ví dụ) ôn hòa; cư xử nhẹ nhàng; dịu dàng
chữ không chân (đánh máy)
phá hủy hoàn toàn; phá dỡ
thành phố cấp huyện Bình Hồ, Gia Hưng 嘉興|嘉兴[Jia1 xing1], Chiết Giang
xếp hạng
giá cả phải chăng; giá rẻ; giữ giá thấp; ngang giá (trao đổi tiền tệ)
đánh giá
đánh giá và phân loại
hướng dẫn chấm điểm (tức là một hướng dẫn liệt kê tiêu chí cụ thể để chấm điểm)
hiragana (chữ viết Nhật Bản)
giảm phát; giảm (con số, đặc biệt là giá cả)
đánh giá; thẩm định
quận Bình Giang của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], Giang Tô; huyện Bình Giang ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam
xác định người nhận giải thưởng thông qua thảo luận
quận Bình Giang của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], Giang Tô
huyện Bình Giang ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam
(toán) góc bẹt
đường ngang đường sắt
dựa vào; phụ thuộc vào; bằng cách; nhờ vào; thứ mà người ta dựa vào
dựa vào; phụ thuộc vào; bằng cách; nhờ vào; điều mà người ta dựa vào; cũng viết là 憑借|凭借[ping2 jie4]