Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
đánh giá (một cuốn sách)
đàn áp nổi loạn và dẹp yên bất ổn; mang lại bình tĩnh và trật tự; bình yên và hòa bình; tĩnh lặng
tĩnh lặng; không bị quấy rầy; thanh thản
cổ chai; (nghĩa bóng) nút thắt cổ chai; vấn đề cản trở tiến độ
Chiến dịch Bình Tân (Tháng 11, 1948 - Tháng 1, 1949), một trong ba chiến dịch lớn của Quân Giải phóng Nhân dân gần cuối Nội chiến Trung Quốc
một trận hòa (trong thi đấu); hòa
bằng chứng
chấm bài thi
trung bình; bình quân; đều; theo tỷ lệ bằng nhau
(toán học) độ lệch trung bình
(tài chính) phương pháp trung bình giá
liều lượng trung bình
bình quân luật (âm nhạc)
tuổi thọ trung bình
thu nhập bình quân
trung bình (thống kê)
giá trị trung bình
định lý giá trị trung bình (trong giải tích)
chủ nghĩa bình quân
Pinkafeld (tiếng Hungary Pinkafő), thị trấn của Áo ở biên giới với Hungary
sử dụng; dựa vào; bằng cách
biến thể của 憑空|凭空[ping2 kong1]
vô căn cứ (lời nói dối); không có cơ sở
tàu nhanh địa phương
tựa vào lan can
huyện Bình Lạc ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
huyện Bình Lạc ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
huyện Bình Lợi ở An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
phán xét đúng sai; lý luận để làm rõ
Thành phố cấp địa khu Bình Lương, Cam Túc