Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Thành phố cấp địa khu Bình Lương, Cam Túc
thị trấn Pinglin ở Thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
cưỡi lên đầu lên cổ; xâm lấn
cổ chai
thị trấn Pinglin ở Tân Bắc City 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
tầng bình lưu
huyện Bình Lợi ở An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
huyện Bình Lục ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
quận Bình Lỗ của thành phố Sóc Châu 朔州市[Shuo4 zhou1 shi4], Sơn Tây
bình luận về; thảo luận; bình luận; bài bình luận; LT:篇[pian1]
nhà phê bình; người đánh giá
người bình luận
huyện Pingluo ở Thạch Tủy Sơn 石嘴山[Shi2 zui3 shan1], Ninh Hạ
huyện Pingluo ở Thạch Tủy Sơn 石嘴山[Shi2 zui3 shan1], Ninh Hạ
quận Bình Lỗ của thành phố Sóc Châu 朔州市[Shuo4 zhou1 shi4], Sơn Tây
huyện Bình Lục ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
cửa chắn
(văn học) lều; che chở
mặt phẳng (bề mặt phẳng); phương tiện truyền thông in ấn
sóng phẳng
góc phẳng
hình học phẳng
(toán) đường cong phẳng
bản vẽ sơ đồ; đồ thị phẳng; hình phẳng
người dân thường; thường dân (đối lập với người có đặc quyền); dân thường (đối lập với quân nhân)
(văn học) rạng đông; bình minh; công bằng và sáng suốt
màn hình (TV, máy tính hoặc phim)
trình bảo vệ màn hình
huyện Pingnan ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
huyện Bình Nam ở Quế Giang 貴港|贵港[Gui4 gang3], Quảng Tây