平话
nghệ thuật kể chuyện có từ thời Tống và Nguyên, một người dẫn chuyện không có nhạc, thường là đề tài lịch sử với bình luận
nghệ thuật kể chuyện có từ thời Tống và Nguyên, một người dẫn chuyện không có nhạc, thường là đề tài lịch sử với bình luận
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Bình Cốc trước đây, nay là khu nông thôn Bình Cốc ở Bắc Kinh
›平角píng jiǎo(toán) góc bẹt
›平谷Píng gǔPinggu, một quận của Bắc Kinh
›平视píng shìnhìn thẳng; nhìn trực diện; (thiết bị) màn hình hiển thị ngang tầm mắt
›平谷区Píng gǔ QūPinggu, một quận của Bắc Kinh
›平装本píng zhuāng běnsách bìa mềm
›平装píng zhuāngbìa mềm; bìa giấy
›平账píng zhàng(kế toán) cân bằng sổ sách
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.