平安
bình an; khỏe mạnh; không có chuyện gì; yên tĩnh và an toàn; an bình
bình an; khỏe mạnh; không có chuyện gì; yên tĩnh và an toàn; an bình
平安 thường mang nghĩa “bình an”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 平安 cùng cụm 平安无事 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
bình an vô sự (thành ngữ)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bài Thánh Ca Đêm Yên Lặng (Silent Night)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bình định thiên hạ
›平坝县Píng bà xiànhuyện Bình Bá ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
›平坝Píng bàhuyện Bình Bá ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
›平安夜Píng ān Yèbài Thánh Ca Đêm Yên Lặng (Silent Night); đêm Giáng Sinh
›平壤市Píng rǎng shìBình Nhưỡng, thủ đô của Bắc Triều Tiên
›平壤Píng rǎngBình Nhưỡng, thủ đô của Bắc Triều Tiên
›平塘县Píng táng xiànhuyện Bình Đường trong châu tự trị người Bố Y và Miêu, Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
›平安县Píng ān xiànhuyện Bình An, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.