平安夜
bài Thánh Ca Đêm Yên Lặng (Silent Night); đêm Giáng Sinh
bài Thánh Ca Đêm Yên Lặng (Silent Night); đêm Giáng Sinh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bình an; khỏe mạnh; không có chuyện gì; yên tĩnh và an toàn; an bình
›平安南道Píng ān nán dàotỉnh Pyongan Nam ở phía tây Bắc Triều Tiên
›平安时代Píng ān shí dàithời kỳ Heian (794-1185), giai đoạn lịch sử Nhật Bản
›平安北道Píng ān běi dàotỉnh Pyongan Bắc ở phía tây Bắc Triều Tiên, giáp Liêu Ninh
›平安神宫Píng ān Shén gōngĐền Heian hoặc Heian Jingū, ở Kyōto, Nhật Bản
›平天下píng tiān xiàbình định thiên hạ
›平安县Píng ān xiànhuyện Bình An, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải
›平坝县Píng bà xiànhuyện Bình Bá ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.