平安道
tỉnh Bình An thời Triều Tiên, nay chia thành tỉnh Bình An Nam 平安南道[Ping2 an1 nan2 dao4] và tỉnh Bình An Bắc 平安北道[Ping2 an1 bei3 dao4] của Triều Tiên
tỉnh Bình An thời Triều Tiên, nay chia thành tỉnh Bình An Nam 平安南道[Ping2 an1 nan2 dao4] và tỉnh Bình An Bắc 平安北道[Ping2 an1 bei3 dao4] của Triều Tiên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tỉnh Pyongan Nam ở phía tây Bắc Triều Tiên
›平安北道Píng ān běi dàotỉnh Pyongan Bắc ở phía tây Bắc Triều Tiên, giáp Liêu Ninh
›平安里Píng ān lǐBình An Lý (tên đường ở Bắc Kinh)
›平安县Píng ān xiànhuyện Bình An, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải
›平定píng dìngbình định
›平安时代Píng ān shí dàithời kỳ Heian (794-1185), giai đoạn lịch sử Nhật Bản
›平定县Píng dìng xiànhuyện Bình Định ở Dương Tuyền 陽泉|阳泉[Yang2 quan2], Sơn Tây
›平实píng shíđơn giản và không trang trí; bình dị; (về đất đai) bằng phẳng; mịn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.