Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
kẻ lười biếng (phương ngữ)
giấy gạo; màng từ gạo nếp, dùng để gói kẹo
Noam Chomsky (nhà ngôn ngữ học và nhà hoạt động chính trị người Mỹ)
norovirus (từ mượn)
nhút nhát; yếu đuối
Knossos (cung điện Minos ở Iraklion, Crete)
vị thần trừ tà; thần xua đuổi dịch bệnh và tà ma
Noether (tên); Emmy Noether (1882-1935), nhà toán học người Đức
Na Uy
Novichok (chất độc thần kinh)
(tiếng địa phương) di chuyển (sau khi ở một chỗ một thời gian); chuyển nhà
hí kịch địa phương An Huy
Nô-ê
Noah
lời hứa
Neumann (họ); John von Neumann (1903-1957), nhà toán học và học giả người Mỹ gốc Hungary
điều chuyển (quỹ); (hợp pháp) lấy quỹ dành cho mục đích này để dùng cho mục đích khác; tham ô; sử dụng sai mục đích
thách đấu
máy bắn đá; ballista (máy bắn đá công thành bắn khối đá)
bạn gái
(lóng) bạn gái
người hầu nữ; người giúp việc
người hầu
tức giận
tường parapet có lỗ châu mai
người phụ nữ thành đạt; phụ nữ tài giỏi
(Đông y) cảm xúc mạnh đột ngột tấn công tim, dẫn đến ngất v.v.; (nghĩa bóng) nổi cơn thịnh nộ
quyền phụ nữ
chủ nghĩa nữ quyền
vợ