Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
phụ nữ (nói chung)
tính khí nữ tính; nữ tính; yểu điệu (đàn ông); nhát gan; ẻo lả
vẻ mặt tức giận
cau có trong cơn giận; phẫn nộ hiện rõ trên mặt
mộng thịt (y học)
sắc đẹp nữ; tính nữ
vẻ mặt giận dữ; ánh mắt giận dữ; nhìn chằm chằm
tư thế quan hệ nữ trên
quản lý ký túc xá nữ
nữ thần; nàng tiên
nữ sinh; học sinh nữ; cô gái
ốc vòi voi (Panopea abrupta); trai vòi voi; giống như 象拔蚌[xiang4 ba2 bang4]
quý bà; phu nhân; LT:個|个[ge4],位[wei4]; cô; bà
lườm nguýt (ai đó); ném ánh nhìn giận dữ
Ưu tiên phụ nữ!
chữ Nữ thư, một hệ thống ký âm cho phương ngữ của dân tộc Dao 瑤族|瑶族[Yao2 zu2] được thiết kế và sử dụng bởi phụ nữ ở huyện Giang Vĩnh 江永縣|江永县[Jiang1 yong3 xian4], phía nam Hồ Nam
đôi nữ (trong quần vợt, cầu lông, v.v.)
nyotaimori hay "body sushi", tập tục Nhật Bản phục vụ sushi trên cơ thể phụ nữ khỏa thân
đồng tính nữ (thông tục)
bé gái
phụ nữ; nữ; đồng bào nữ
(phương ngữ) cô gái
Nữ Oa (người tạo ra loài người trong thần thoại Trung Quốc)
Nouakchott, thủ đô của Mauritania
nữ hoàng
Nữ Oa (người tạo ra loài người trong thần thoại Trung Quốc)
phù thủy
nữ thần chiến binh
trường nữ sinh
phụ nữ; giới tính nữ