Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Giải Nobel Hòa bình
Giải Nobel
Giải Nobel Văn học
Giải Nobel Vật lý
gạo nếp; gạo dẻo
thành phố Nottingham (ở Anh)
hạt Nottinghamshire (ở Anh)
di chuyển; dời
kẻ hèn nhát
Novgorod, thành phố ở Nga
Đảo Norfolk
Northrop Grumman (công ty hàng không vũ trụ độc lập của Mỹ)
mượn tiền trong thời gian ngắn
Nuojuluo, nhà sư đầu thời nhà Đường, có thể ban đầu là người nhập cư, sống ở huyện Qingshen 青神[Qing1 shen2], Tứ Xuyên
di chuyển (cái gì đó) sang một bên; tránh sang một bên; nhích qua (khi ngồi trên ghế dài); rời (ánh nhìn) đi
Nouakchott, thủ đô của Mauritania (Đài Loan)
Nauru, quốc đảo ở tây nam Thái Bình Dương (Đài Loan)
norovirus (Đài Loan) (từ mượn)
lúa mạch nếp
Normandy, Pháp
Normandy, Pháp
bán đảo Normandy
người Normandy
người Norman
cuộc chinh phục của người Norman ở Anh (1066)
Nomex (thương hiệu)
gạo nếp (Oryza sativa var. glutinosa)
bánh gạo nếp; bánh nếp; bánh mochi
bột gạo nếp
bánh gạo nếp; LT:塊|块[kuai4]