Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
cuộc họp thường niên
hàng hóa bán cho Tết Nguyên Đán
tuổi; LT:把[ba3],個|个[ge4]
lớp; năm (trong trường học, đại học, v.v.); LT:個|个[ge4]
nghỉ phép năm; kỳ nghỉ Tết Nguyên Đán
kiểm tra hàng năm
báo cáo thường niên; niên giám; niên lịch
trong những năm; vào những năm; giai đoạn (của triều đại hoặc thập kỷ)
viscose
biên độ hằng năm (nhiệt độ, độ ẩm, v.v.)
viscose
lễ hội Năm Mới
kết dính; ràng buộc
niên kim; lương hưu; trợ cấp hưu trí
tụng hoặc niệm kinh Phật
nhớ bạn cũ; trân trọng tình bạn cũ; vì tình xưa nghĩa cũ
kết dính; tập hợp lại thành một đơn vị; kết tụ
bình quân hằng năm (tỷ lệ)
Quân đội Nien, lãnh đạo khởi nghĩa nông dân chống lại triều đại nhà Thanh ở Sơn Đông, Hà Nam, Giang Tô và An Huy 1851-1868, cùng thời với khởi nghĩa Thái Bình ở phía nam
nấm nhầy (Myxomycetes)
lượng ánh nắng trung bình hằng năm
tỷ lệ tăng trưởng bình quân hằng năm
miếng dán velcro (Đài Loan)
năm qua; trong những năm qua
già
lịch; nhật ký
thần giao cách cảm; di chuyển vật bằng ý nghĩ
dính; kết dính với nhau
(tuổi tác của một người); LT:把[ba3],個|个[ge4]
nhóm tuổi