Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
trong tình huống khó khăn; trông thảm hại; kẻ xấu! (miệt thị)
bị đánh tơi tả và kiệt sức; mắc kẹt trong thế tiến thoái lưỡng nan
người nam tài giỏi và người nữ xinh đẹp; cặp đôi lý tưởng
làn sóng; thủy triều
thuyền đu
bệnh lupus (bệnh về da)
(về tuổi tác) xấp xỉ; khoảng; chẳng hạn
la cà; đi lang thang; phóng đãng; trụy lạc
cây cà độc dược
xích sắt; còng; (tượng thanh) loảng xoảng
đọc to lên
nhiều sói mà ít thịt; không đủ chia cho mọi người
trò đùa nhạt nhẽo
(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca lam Siberia (Larvivora cyane)
địa cấp thị Lang Phường ở Hà Bắc
thành phố cấp địa khu Lang Phường ở Hà Bắc
lãng phí; phung phí
phung phí tiền; tiêu xài hoang phí
người lãng phí; người phung phí
Núi Langfeng; giống như Langyuan 閬苑|阆苑[Lang4 yuan4] thiên đường, quê hương của những người bất tử trong thơ và truyền thuyết
Núi Langfeng; giống như Langyuan 閬苑|阆苑[Lang4 yuan4] thiên đường, quê hương của những người bất tử trong thơ và truyền thuyết
Núi Langfeng; giống như Langyuan 閬苑|阆苑[Lang4 yuan4], thiên đường, nơi ở của người bất tử trong thơ và truyền thuyết
đảo nhỏ Langerhans (y học)
chó lai sói
đáy sóng; (ví) điểm thấp nhất; mức thấp nhất
nhìn quanh liên tục (như sói); sợ hãi
đứa trẻ sói; trẻ con được nuôi bởi sói (trong truyền thuyết)
sói tru; (bóng) gào hú; rú lên
bút lông làm từ lông chồn
bọt sóng; bọt biển; sóng nước; bóng hình: những sự việc trong đời người; LT: 朵[duo3]