Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
biến thể của 臘梅|腊梅[la4 mei2]
Ramesses (tên của pharaon)
cô gái trẻ bộc trực hoặc cô gái xinh đẹp (đặc biệt từ vùng đai gia vị của Trung Quốc: Quý Châu, Hồ Nam, Giang Tây, Tứ Xuyên và Vân Nam)
mì kéo; ramen
Lamivudine, chất ức chế enzym phiên mã ngược do GlaxoSmithKline tiếp thị và được sử dụng rộng rãi trong điều trị viêm gan B và AIDS; tên thương mại bao gồm Zeffix, Heptovir…
(Tổng thống Philippines Fidel) Ramos
Ramallah
Donald Rumsfeld (1932-), cựu Bộ trưởng Quốc phòng Hoa Kỳ
Larnaca (thành phố ở Síp); Larnaka
Hoàng tử Norodom Ranariddh (1944-), chính trị gia Campuchia và là con trai của cựu Quốc vương Sihanouk của Campuchia
bảng rổ
lười biếng; lười nhác; la cà (và gây rắc rối cho mọi người)
bắt bóng bật bảng (bóng rổ)
ngọc bích
(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cụt lam (Hydrornis cyaneus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cụt lưng xanh (Hydrornis soror)
bản thiết kế; tài liệu gốc mà các tác phẩm sau này (sách, phim ảnh, v.v.) dựa vào
Lamborghini (nhà sản xuất ô tô Ý)
Sông Lan Thương ở Thanh Hải và Vân Nam, thượng nguồn của sông Mê Kông 湄公河[Mei2 gong1 He2] ở Đông Nam Á
huyện tự trị dân tộc Lahu Lan Thương, thuộc Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
huyện tự trị dân tộc La Hủ Lan Thương ở Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
việt quất (Vaccinium angustifolium)
(Hong Kong) cùng nhau hủy diệt
vẫy xe; xin đi nhờ xe
cáp treo
(loài chim ở Trung Quốc) đuôi cụt cánh xanh (Pitta moluccensis)
(loài chim ở Trung Quốc) mi trắng cánh xanh (Minla cyanouroptera)
(loài chim ở Trung Quốc) chim vẹt lá cánh xanh (Chloropsis cochinchinensis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cánh lam (Trochalopteron squamatum)
cổ phiếu blue chip