Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Giuseppe Castiglione (1688-1766) tu sĩ Dòng Tên, người phục vụ làm họa sĩ triều đình nhà Thanh suốt 50 năm
đọc to lên với biểu cảm; ngâm thơ; đọc diễn cảm
sóng biển; sóng cả
búa; búa lớn; búa tạ
con sóng
biến thể của 榔頭|榔头[lang2 tou5]
Tô-tem Sói, tiểu thuyết của Lữ Gia Dân 呂嘉民|吕嘉民[Lu:3 Jia1 min2] tức Tương Nhung 姜戎[Jiang1 Rong2]
thăm di tích lịch sử
Định dạng đĩa Blu-ray
Đĩa Blu-ray, đĩa DVD độ nét cao của Sony
kẻ lười biếng; người lười nhác
quầy bán hàng; bàn hướng dẫn
biến thể của 攔櫃|拦柜[lan2 gui4]
phòng của quý cô (tôn kính)
kẻ lười biếng; ghế lười
Đại úy William M Lang (1843-), cố vấn người Anh cho hải quân miền bắc Trung Quốc thời nhà Thanh 北洋水師|北洋水师 những năm 1880
Longman (tên)
hành lang có mái hiên; stoa; hàng cột
Langxi, một huyện ở Xuancheng 宣城[Xuan1cheng2], An Huy
huyện Nang, tiếng Tạng: Snang rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng
Langxi, một huyện ở Xuancheng 宣城[Xuan1cheng2], An Huy
Langya, một quận ở thành phố Chuzhou 滁州市[Chu2zhou1 Shi4], An Huy
tín hiệu khói báo hiệu sự hiện diện của lực lượng thù địch
Langya, một quận ở thành phố Chuzhou 滁州市[Chu2zhou1 Shi4], An Huy
núi Lang Nha ở Hà Bắc
Núi Langya ở phía đông tỉnh An Huy
ngâm thơ với giọng to, rõ ràng
(điện) tăng vọt
cây du Trung Quốc (Ulmus parvifolia)
Thiên đường Langyuan, quê hương của những người bất tử trong thơ và truyền thuyết