Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
裤衩
kù chǎ

quần lót

Cụm từ
苦差
kǔ chāi

nhiệm vụ khó khăn; sứ mệnh khó khăn; công việc nặng nhọc và không được thưởng; công việc mệt mỏi; công việc cực nhọc; việc vặt

Cụm từ
苦差事
kǔ chāi shi

xem 苦差[ku3 chai1]

Cụm từ
库车
Kù chē

Kuchar Nahiyisi hoặc huyện Kuche ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区, Tân Cương

Cụm từ
库车县
Kù chē xiàn

Kuchar Nahiyisi hoặc huyện Kuche ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区, Tân Cương

Cụm từ
苦楚
kǔ chǔ

khổ sở; đau đớn; nỗi đau (đặc biệt là tâm lý)

Cụm từ
苦处
kǔ chu

khổ sở; đau đớn

Cụm từ
库存
kù cún

tài sản hoặc tiền mặt dự trữ; hàng tồn kho

Cụm từ
库存现金
kù cún xiàn jīn

tiền mặt tồn quỹ

Cụm từ
苦待
kǔ dài

đối xử tàn nhẫn

Cụm từ
裤带
kù dài

thắt lưng (quần); LT:根[gen1]

Cụm từ
苦胆
kǔ dǎn

túi mật

Cụm từ
裤裆
kù dāng

đũng quần

Cụm từ
库德
Kù dé

nhóm dân tộc Kurd

Cụm từ
哭得死去活来
kū de sǐ qù huó lái

khóc đến chết đi sống lại

Cụm từ
库德斯坦
Kù dé sī tǎn

Kurdistan

Cụm từ
苦迭打
kǔ dié dǎ

đảo chính (từ mượn)

Cụm từ
裤兜
kù dōu

túi quần

Cụm từ
库尔
Kù ěr

Chur (thành phố ở Thụy Sĩ)

Cụm từ
酷儿
kù ér

queer (người có khác biệt về giới tính)

Cụm từ
库尔德
Kù ěr dé

Người Kurd; Tiếng Kurd

Cụm từ
库尔德工人党
Kù ěr dé Gōng rén dǎng

Đảng Công nhân Kurdistan (PKK)

Cụm từ
库尔德人
Kù ěr dé rén

Người Kurd

Cụm từ
库尔德斯坦
Kù ěr dé sī tǎn

Kurdistan

Cụm từ
库尔勒
Kù ěr lè

Thành phố Korla, Korla hoặc Ku'erle, thủ phủ Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
库尔勒市
Kù ěr lè shì

Thành phố Korla, Korla hoặc Ku'erle, thủ phủ Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
库尔尼科娃
Kù ěr ní kē wá

Anna Sergeevna Kournikova (1981-), ngôi sao quần vợt và người mẫu nổi tiếng Nga

Cụm từ
库尔斯克
Kù ěr sī kè

Kursk (thành phố)

Cụm từ
库尔特·瓦尔德海姆
Kù ěr tè · Wǎ ěr dé hǎi mǔ

Kurt Waldheim (1918-2007), nhà ngoại giao và chính trị gia người Áo, tổng thư ký LHQ 1972-1981, tổng thống Áo 1986-1992

Cụm từ
库房
kù fáng

kho lưu trữ; kho hàng

Cụm từ