Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
ghi chép sự kiện thực; tài liệu (thực tế, không hư cấu)
(tên một chức quan trong triều đình), còn gọi là 給事中|给事中[ji3 shi4 zhong1]
người vợ thứ hai (của người góa vợ)
đo thời gian; bấm giờ; tính theo thời gian
ghi chép sự kiện; ghi chép; bắt đầu hình thành ký ức (sau tuổi thơ ấu)
chợ; hội chợ
sổ tay; tập giấy ghi chú; máy tính xách tay
cuộc thi tính giờ (ví dụ: đua xe đạp); cuộc đua có bấm giờ; thi đấu với thời gian
sổ ghi nhớ (ghi chép sự kiện)
sổ ghi chép
cuộc thử nghiệm tính giờ
xử lý kịp thời; một mũi khâu đúng lúc
xử lý kịp thời nhân đôi hiệu quả và giảm một nửa công sức; cách làm đúng tiết kiệm công sức và dẫn đến kết quả tốt hơn; một mũi khâu đúng lúc tiết kiệm chín mũi về sau
cách tính thời gian
bột custard
cảm giác quen thuộc
trả lương theo giờ; lương theo thời gian (ngược lại: lương theo sản phẩm 計件工資|计件工资[ji4 jian4 gong1 zi1])
bánh churro
từng khoảnh khắc
buôn bán chợ
đồng hồ bấm giờ
cuộc đua tính giờ (ví dụ: đua xe đạp); cuộc đua có bấm giờ; cuộc thi đấu với thời gian
huyện tự trị Bonan, Đông Hương và Salar Tích Thạch Sơn, châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
tính phí theo thời gian
nhắn tin tức thời
tin nhắn tức thời
tính kịp thời; tính nhanh chóng
mưa kịp thời; (nghĩa bóng) sự giúp đỡ kịp thời; giúp đỡ kịp lúc
bom hẹn giờ
thời gian thực (trò chơi)