Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Jishou, thành phố cấp huyện và là thủ phủ của Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Nam
bán ký gửi
nan giải (vấn đề); khó xử
cực kỳ tức giận; phẫn nộ; giận dữ; đau đầu vì tức giận
Jishou, thành phố cấp huyện và là thủ phủ của Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Nam
số đếm; (toán học) cơ số; hệ số
số lẻ
công nghệ; kỹ thuật; kỹ năng; LT:門|门[men2],種|种[zhong3],項|项[xiang4]
viết nguệch ngoạc nhanh
(toán học) chuỗi
(văn học) tiếp nối; kế thừa; kế tục
đếm; tính toán
viết ghi chép (về sự kiện)
kết thành cụm
tiêu chuẩn công nghệ
số đếm
phép tính; sự tính toán
chương trình công nghệ; giải pháp kỹ thuật
phát triển công nghệ kỹ thuật
bộ đếm
nhà kỹ trị
quy cách kỹ thuật; tiêu chuẩn kỹ thuật
sự cố kỹ thuật; trục trặc
huyện Cát Thủy ở Ji'an 吉安, Giang Tây
kéo nước
Sông Ji, con sông cũ ở đông bắc Trung Quốc bị biến mất sau trận lụt sông Hoàng Hà năm 1852
tụ nước; bị ngập nước; đọng nước; nước đọng; sự ngập úng
cung cấp nước; cung cấp nước cấp
huyện Cát Thủy ở Ji'an 吉安, Giang Tây
máy đo tần suất