Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
近距离无线通讯
jìn jù lí wú xiàn tōng xùn

(máy tính) giao tiếp trường gần (NFC)

Cụm từ
禁军
jìn jūn

cấm vệ quân

Cụm từ
进军
jìn jūn

hành quân; tiến quân

Cụm từ
紧靠
jǐn kào

ngay sát cạnh; dựa sát vào

Cụm từ
尽可能
jǐn kě néng

càng nhiều càng tốt; trong khả năng của một người

Cụm từ
尽可能
jìn kě néng

xem 儘可能|尽可能[jin3 ke3 neng2]

Cụm từ
金科玉律
jīn kē yù lǜ

nguyên tắc vàng; nguyên lý chính

Cụm từ
紧扣
jǐn kòu

bám sát (một chủ đề hoặc ý tưởng, v.v.)

Cụm từ
进口
jìn kǒu

nhập khẩu; đã nhập khẩu; lối vào; cửa lấy vào (không khí, nước, v.v.)

Cụm từ
金口河
Jīn kǒu hé

quận Jinkouhe của thành phố Lạc Sơn 樂山市|乐山市[Le4 shan1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
金口河区
Jīn kǒu hé qū

quận Jinkouhe của thành phố Lạc Sơn 樂山市|乐山市[Le4 shan1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
进口商
jìn kǒu shāng

nhà nhập khẩu; kinh doanh nhập khẩu

Cụm từ
金库
jīn kù

kho bạc

Cụm từ
尽快
jǐn kuài

càng nhanh càng tốt; càng sớm càng tốt

Cụm từ
尽快
jìn kuài

xem 儘快|尽快[jin3 kuai4]

Cụm từ
近况
jìn kuàng

diễn biến gần đây; tình hình hiện tại

Cụm từ
金矿
jīn kuàng

mỏ vàng; quặng vàng

Cụm từ
金眶鸻
jīn kuàng héng

(loài chim ở Trung Quốc) choi choi nhỏ (Charadrius dubius)

Cụm từ
金眶鹟莺
jīn kuàng wēng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích mày xanh (Seicercus burkii)

Cụm từ
锦葵
jǐn kuí

cây phi mậu (Malva sinensis), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ
近来
jìn lái

gần đây; mới đây

Cụm từ
进来
jìn lái

đến; vào

Cụm từ
金兰
jīn lán

tình bạn sâu sắc; kết nghĩa huynh đệ

Cụm từ
津浪
jīn làng

sóng thần; giống 海嘯|海啸

Cụm từ
金兰谱
jīn lán pǔ

(cổ) hồ sơ gia phả của anh em kết nghĩa, mỗi người giữ một bản

Cụm từ
进了天堂
jìn le tiān táng

chết; vào thiên đường

Cụm từ
劲力
jìn lì

sức mạnh thể chất; sức mạnh

Cụm từ
尽力
jìn lì

cố gắng hết sức; không tiếc công sức

Cụm từ
锦鲤
jǐn lǐ

cá koi (Cyprinus carpio haematopterus)

Cụm từ
尽量
jǐn liàng

càng nhiều càng tốt; đến mức tối đa

Cụm từ