金矿
mỏ vàng; quặng vàng
mỏ vàng; quặng vàng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nguyên tắc vàng; nguyên lý chính
›金眼鹛雀jīn yǎn méi què(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mỏ dẹt mắt vàng (Chrysomma sinense)
›金箍棒jīn gū bàngcây gậy vàng, vũ khí Tôn Ngộ Không sử dụng trong tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]
›金箔jīn bólá vàng
›金红jīn hóngmàu đỏ vàng
›金盾工程Jīn dùn Gōng chéngDự án Lá Chắn Vàng, hệ thống thông tin để kiểm duyệt và giám sát, được cho là bao gồm Tường lửa Vĩ đại của…
›金砖四国Jīn zhuān Sì GuóBraxin, Nga, Ấn Độ và Trung Quốc (BRIC)
›金秀瑶族自治县Jīn xiù Yáo zú Zì zhì xiànhuyện tự trị Dao Kim Tú ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.