金口河
quận Jinkouhe của thành phố Lạc Sơn 樂山市|乐山市[Le4 shan1 shi4], Tứ Xuyên
quận Jinkouhe của thành phố Lạc Sơn 樂山市|乐山市[Le4 shan1 shi4], Tứ Xuyên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Jinkouhe của thành phố Lạc Sơn 樂山市|乐山市[Le4 shan1 shi4], Tứ Xuyên
›金城江Jīn chéng jiāngquận Jinchengjiang của thành phố Hechi 河池市[He2 chi2 shi4], Quảng Tây
›金匮石室jīn guì shí shìbiến thể của 金櫃石室|金柜石室[jin1 gui4 shi2 shi4]
›金国汗Jīn guó hánhậu Kim (từ năm 1616-); khả hãn hoặc vương quốc Mãn Châu, sau trở thành triều đại Thanh năm 1644
›金印jīn yìnấn vàng; chữ xăm trên mặt tù nhân
›金句jīn jùlời hay ý đẹp; câu trích dẫn đáng nhớ
›金匮jīn guìbiến thể của 金櫃|金柜[jin1 gui4]
›金史Jīn shǐLịch sử triều đại Kim Nữ Chân, cuốn thứ hai mươi hai trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.