Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nhập hàng; bổ sung hàng
gần đồng bộ
huyện Kim Hồ ở Hoài An 淮安[Huai2 an1], Giang Tô
thị trấn Kim Hồ ở huyện Kim Môn 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kim Môn), Đài Loan
mấy năm; vài năm; mấy năm?
trong một thời gian dài; qua nhiều năm; cũ; cao tuổi
bắt đầu trưởng thành (của con gái)
ghi số năm; kỷ nguyên lịch; sử biên niên; biên niên sử
tưởng niệm; tôn vinh ký ức của; quà lưu niệm; kỷ vật; đồ lưu niệm
biến thể của 紀念|纪念[ji4 nian4]
Năm con Gà (ví dụ: 2005)
đài tưởng niệm
hội trường tưởng niệm; bảo tàng kỷ niệm
cúp
mấy năm qua
quà lưu niệm
đồ lưu niệm; kỷ vật
ngày kỷ niệm; ngày tưởng niệm
nhà tưởng niệm; lăng mộ
tem bưu chính kỷ niệm
huy chương kỷ niệm; huy hiệu lưu niệm; LT:枚[mei2]
Thành phố cấp địa khu Tế Ninh ở Sơn Đông
(thực vật) Mosla grosseserrata; Mosla chinensis
quận Tập Ninh hoặc khu Chi Ninh của thành phố Ô Lan Sát Bố 烏蘭察布市|乌兰察布市[Wu1 lan2 cha2 bu4 shi4], Nội Mông
quận Tập Ninh hoặc khu Chi Ninh của thành phố Ô Lan Sát Bố 烏蘭察布市|乌兰察布市[Wu1 lan2 cha2 bu4 shi4], Nội Mông
thành phố cấp địa khu Tế Ninh, tỉnh Sơn Đông
Guinness (tên)
xem 基尼係數|基尼系数[Ji1 ni2 xi4 shu4]
hệ số Gini (một thước đo phân tán thống kê)
thăng cấp; thăng chức; thăng tiến