Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
劲卒勁卒

jìng zú

劲卒 là gì?

劲卒 [jìng zú] có nghĩa là lính tinh nhuệ; lực lượng xuất sắc.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 劲卒 trong tiếng Việt

  1. lính tinh nhuệ
  2. lực lượng xuất sắc

Cách đọc và ghi nhớ 劲卒

劲卒 được đọc là jìng zú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lính tinh nhuệ; lực lượng xuất sắc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan