Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
精品
jīng pǐn

hàng chất lượng; sản phẩm cao cấp; tác phẩm nghệ thuật tinh xảo

Cụm từ
精品店
jīng pǐn diàn

cửa hàng boutique

Cụm từ
景颇
Jǐng pō

nhóm dân tộc Cảnh Pha ở Tây Tạng và Vân Nam

Cụm từ
景颇族
Jǐng pō zú

nhóm dân tộc Cảnh Pha ở Tây Tạng và Vân Nam

Cụm từ
敬启
jìng qǐ

lời kết thúc kính trọng trong thư

Cụm từ
旌旗
jīng qí

cờ đuôi nheo; cờ biểu

Cụm từ
景气
jǐng qì

(về kinh tế, kinh doanh, v.v.) hưng thịnh; thịnh vượng

Cụm từ
经期
jīng qī

kỳ kinh nguyệt

Cụm từ
惊奇
jīng qí

kinh ngạc; ngạc nhiên; tự hỏi

Cụm từ
惊起
jīng qǐ

giật mình; làm kinh động (một con vật, v.v.)

Cụm từ
敬虔
jìng qián

mộ đạo

Cụm từ
劲峭
jìng qiào

(của gió) mạnh và lạnh thấu xương

Cụm từ
精巧
jīng qiǎo

công phu

Cụm từ
静悄悄
jìng qiāo qiāo

cực kỳ yên tĩnh

Cụm từ
惊怯
jīng qiè

nhút nhát và hoảng sợ

Cụm từ
经气聚集
jīng qì jù jí

điểm hội tụ khí (trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
敬请
jìng qǐng

kính mời (làm gì đó) (cách nói kính trọng)

Cụm từ
精气神
jīng qì shén

ba năng lượng trong y học Trung Quốc: 精[jing1], 氣|气[qi4], và 神[shen2]

Cụm từ
敬启者
jìng qǐ zhě

Kính gửi quý ông; bà hoặc người có liên quan

Cụm từ
景区
jǐng qū

khu danh lam thắng cảnh

Cụm từ
警区
jǐng qū

khu vực tuần tra; khu tuần tra; khu vực cảnh sát tuần tra

Cụm từ
静区
jìng qū

vùng yên tĩnh; điểm mù; khoảng chết

Cụm từ
经圈
jīng quān

đường kinh tuyến; kinh tuyến (địa lý)

Cụm từ
警犬
jǐng quǎn

chó cảnh sát

Cụm từ
颈圈
jǐng quān

vòng cổ (động vật)

Cụm từ
精确
jīng què

chính xác

Cụm từ
精确度
jīng què dù

độ chính xác; độ tỉ mỉ

Cụm từ
惊群动众
jīng qún dòng zhòng

làm mọi người hoảng sợ; làm công chúng chấn động

Cụm từ
井然
jǐng rán

ngăn nắp, có phương pháp

Cụm từ
憬然
jǐng rán

nhận ra; biết

Cụm từ