Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Cetacea (họ cá voi)
bào tinh
cuộc chiến năm 1402 giữa những người kế vị của Hoàng đế Minh đầu tiên
bên trong biên giới; nội bộ (của một quốc gia, tỉnh, thành phố, v.v.); trong nước
trong và ngoài biên giới; trong nước và nước ngoài; trong và ngoài nước
nhiều năm; liên tục qua các năm
bia thủ công
nhiều năm; qua nhiều năm
làm chim sợ bay mất
huyện tự trị dân tộc She Jingning ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
huyện Tĩnh Ninh ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
huyện tự trị dân tộc Thái Nùng (She) Cảnh Ninh ở Lệ Thủy 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
huyện tự trị tộc người She Jingning ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
huyện tự trị dân tộc She Cảnh Ninh ở Lệ Thủy 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
huyện Jingning ở Pingliang 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
chỉ để
tấn công; tập kích; tấn công chủ động; sự tập kích; tấn công (thể thao)
dâng cống; nộp cống mà chư hầu nợ chủ quyền
chỉ để tham khảo
(thiên văn) cận điểm quỹ đạo
hoảng sợ; sợ hãi
đấu giá (tại cuộc đấu giá); buổi đấu giá
ngưỡng mộ; kính phục
(dầu) phun trào; tăng vọt; phun mạnh
rõ ràng và sâu sắc (ví dụ: phân tích); sâu sắc; sâu sắc và hiểu biết
sâu sắc, thấu đáo và cảm động
(Đài Loan) (tin học) chip; vi mạch
thấu kính
phương ngữ Bắc Kinh
sản phẩm cạnh tranh; sản phẩm đối thủ