精气神
ba năng lượng trong y học Trung Quốc: 精[jing1], 氣|气[qi4], và 神[shen2]
ba năng lượng trong y học Trung Quốc: 精[jing1], 氣|气[qi4], và 神[shen2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thông minh và có năng lực
›精炼jīng liàntinh chế (một chất); làm tinh khiết; rèn giũa (kỹ năng, bài viết, v.v.); tinh tế; trau chuốt; súc tích…
›精氨酸jīng ān suānarginine (Arg), một axit amin thiết yếu
›精河Jīng héJing Nahiyisi hoặc huyện Jinghe trong châu tự trị Mông Cổ Börtala 博爾塔拉蒙古自治州|博尔塔拉蒙古自治州, Tân Cương
›精河县Jīng hé xiànJing Nahiyisi hoặc huyện Jinghe trong châu tự trị Mông Cổ Börtala 博爾塔拉蒙古自治州|博尔塔拉蒙古自治州, Tân Cương
›精明jīng míngtinh tường; nhạy bén; thông minh
›精油jīng yóutinh dầu
›精液jīng yètinh dịch
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.