Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
精品

jīng pǐn

精品 là gì?

精品 [jīng pǐn] có nghĩa là hàng chất lượng; sản phẩm cao cấp; tác phẩm nghệ thuật tinh xảo.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 精品 trong tiếng Việt

  1. hàng chất lượng
  2. sản phẩm cao cấp
  3. tác phẩm nghệ thuật tinh xảo

Cách đọc và ghi nhớ 精品

精品 được đọc là jīng pǐn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hàng chất lượng; sản phẩm cao cấp; tác phẩm nghệ thuật tinh xảo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan