Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nghĩa đen: tinh trùng xông lên não; nghĩa bóng: bị dục vọng lấn át
huyện Kinh Xuyên, Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
cột đá Phật giáo
huyện Kinh Xuyên, Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
(gió) thổi mạnh; (ví von) (xu hướng, thay đổi, v.v.) quét qua xã hội
thuần khiết; không pha tạp; tinh túy
IPTV (mạng truyền thông Trung Quốc)
IPTV (mạng truyền thông Trung Quốc)
cụm từ kính trọng; biểu đạt lịch sự
lời lẽ kính trọng; cách diễn đạt lễ phép
súc tích; thuần túy và cô đọng
bối rối; ngạc nhiên và luống cuống
thi đua trả lời câu hỏi (trong lớp)
không còn gì hoàn toàn; hết sạch tiền
sững sờ; kinh ngạc
chính xác và thích hợp
con đường; đường tắt
gạo không dính hạt tròn (gạo Japonica)
Jingde, một huyện ở Xuancheng 宣城[Xuan1cheng2], An Huy
có thể chịu được
Jingde, một huyện ở Xuancheng 宣城[Xuan1cheng2], An Huy
thành phố cấp địa khu Cảnh Đức Trấn ở tỉnh Giang Tây 江西, nổi tiếng về sứ
Jingdezhen, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Giang Tây 江西, nổi tiếng về sứ
đối thủ đáng gờm
hoàn cảnh
còi báo động
điểm du lịch; danh lam thắng cảnh
kinh điển; chữ viết tôn giáo; cổ điển; kinh điển (ví dụ, trường hợp,...); điển hình
tĩnh điện
truyền dịch bệnh viện