Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
靖边
Jìng biān

huyện Jingbian ở Yulin 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây

Cụm từ
靖边县
Jìng biān Xiàn

huyện Jingbian ở Yulin 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây

Cụm từ
警标
jǐng biāo

phao tiêu; biển báo chỉ đường

Cụm từ
精兵
jīng bīng

quân đội tinh nhuệ

Cụm từ
鲸波
jīng bō

sóng lớn hoặc sóng dữ

Cụm từ
颈部
jǐng bù

cổ

Cụm từ
惊怖
jīng bù

làm ngạc nhiên

Cụm từ
经不起
jīng bu qǐ

không chịu nổi; không thể chịu được; không thể cưỡng lại

Cụm từ
经不起推究
jīng bù qǐ tuī jiū

không chịu nổi sự xem xét

Cụm từ
经不住
jīng bu zhù

không thể chịu được

Cụm từ
竞猜
jìng cāi

thi đấu giải đố

Cụm từ
精彩
jīng cǎi

tuyệt vời; kỳ diệu; xuất sắc

Cụm từ
敬茶
jìng chá

rót trà (cho khách)

Cụm từ
经查
jīng chá

sau khi điều tra

Cụm từ
警察
jǐng chá

cảnh sát; sĩ quan cảnh sát

Cụm từ
惊诧
jīng chà

ngạc nhiên; kinh ngạc; sững sờ

Cụm từ
警察局
jǐng chá jú

đồn cảnh sát; sở cảnh sát; trụ sở cảnh sát

Cụm từ
惊颤
jīng chàn

run rẩy trong sợ hãi

Cụm từ
经常
jīng cháng

thường xuyên; liên tục; đều đặn; thường; ngày thường; hằng ngày; mỗi ngày

Cụm từ
经常账户
jīng cháng zhàng hù

(kinh tế) tài khoản vãng lai

Cụm từ
精巢
jīng cháo

(động vật học) cơ quan sinh tinh; (ở động vật bậc cao) tinh hoàn

Cụm từ
警察署
jǐng chá shǔ

đồn cảnh sát

Cụm từ
警察厅
Jǐng chá tīng

Cơ quan Cảnh sát Quốc gia (Nhật Bản)

Cụm từ
警车
jǐng chē

xe cảnh sát

Cụm từ
惊车
jīng chē

xe ngựa mất kiểm soát (do con vật kéo hoảng sợ chạy trốn)

Cụm từ
京城
jīng chéng

kinh đô của một quốc gia

Cụm từ
敬称
jìng chēng

xưng hô hoặc nhắc đến (ai đó) một cách tôn trọng (là...); cách xưng hô tôn kính; danh hiệu kính trọng

Cụm từ
精诚
jīng chéng

chân thành; thiện chí tuyệt đối

Cụm từ
精诚所加,金石为开
jīng chéng suǒ jiā , jīn shí wèi kāi

xem 精誠所至,金石為開|精诚所至,金石为开[jing1 cheng2 suo3 zhi4 , jin1 shi2 wei4 kai1]

Cụm từ
精虫
jīng chóng

tinh trùng (một tế bào); tinh trùng (nhiều tế bào)

Cụm từ