Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
经典案例
jīng diǎn àn lì

nghiên cứu tình huống; ví dụ kinh điển

Cụm từ
经典场论
jīng diǎn chǎng lùn

lý thuyết trường cổ điển (vật lý)

Cụm từ
京东
Jīng dōng

Jingdong, công ty thương mại điện tử Trung Quốc

Cụm từ
景东
Jǐng dōng

huyện tự trị dân tộc Di Jingdong ở Vân Nam

Cụm từ
惊动
jīng dòng

làm kinh động; giật mình; quấy rầy

Cụm từ
颈动脉
jǐng dòng mài

động mạch cảnh (y học)

Cụm từ
景东县
Jǐng dōng xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Jingdong, Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam

Cụm từ
景东彝族自治县
Jǐng dōng Yí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Jingdong, Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam

Cụm từ
京都
jīng dū

kinh đô (của một quốc gia)

Cụm từ
弪度
jìng dù

radian (toán học); nay viết là 弧度

Cụm từ
竞渡
jìng dù

cuộc thi chèo thuyền; đua thuyền; cuộc thi bơi (ví dụ: băng qua sông hoặc hồ)

Cụm từ
精度
jīng dù

độ chính xác

Cụm từ
精读
jīng dú

đọc cẩn thận và kỹ lưỡng; đọc chuyên sâu

Cụm từ
经度
jīng dù

kinh độ

Cụm từ
京都府
Jīng dū fǔ

phủ Kyōto ở miền trung Nhật Bản

Cụm từ
精读课
jīng dú kè

khóa học đọc chuyên sâu

Cụm từ
京都念慈庵
Jīng dū Niàn cí ān

King-to Nin Jiom, hoặc chỉ Nin Jiom, nhà sản xuất thuốc ho 枇杷膏[pi2 pa2 gao1]

Cụm từ
惊愕
jīng è

(văn học) sững sờ; kinh ngạc

Cụm từ
紧跟
jǐn gēn

theo sát; chấp hành đúng

Cụm từ
京二胡
jīng èr hú

nhạc cụ jing'erhu, một loại đàn nhị có kích thước và âm vực trung gian giữa jinghu 京胡 và erhu 二胡, dùng để đệm hát kinh kịch; còn gọi là 京胡

Cụm từ
金阁寺
Jīn gé sì

Kinkakuji hoặc Chùa Vàng ở phía tây bắc Kyōto 京都, Nhật Bản; tên gọi không chính thức của chùa Phật giáo Lộc Viên Tự 鹿苑寺[Lu4 yuan4 si4]

Cụm từ
金戈铁马
jīn gē tiě mǎ

quân đội rất hùng mạnh

Cụm từ
经幡
jīng fān

cờ cầu nguyện Tây Tạng

Cụm từ
警方
jǐng fāng

cảnh sát

Cụm từ
经费
jīng fèi

quỹ; chi tiêu; LT:筆|笔[bi3]

Cụm từ
警匪
jǐng fěi

cảnh sát và tội phạm; (thể loại fiction) tội phạm

Cụm từ
惊飞
jīng fēi

lao vút đi như tên bắn; vút đi

Cụm từ
劲风
jìng fēng

gió mạnh; gió lớn

Cụm từ
敬奉
jìng fèng

thờ phụng thành kính; dâng tặng; cống hiến

Cụm từ
惊风
jīng fēng

kinh phong ở trẻ em (bệnh xảy ra ở trẻ em, đặc biệt dưới năm tuổi, đặc trưng bởi co thắt cơ)

Cụm từ