Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
敬爱
jìng ài

kính trọng và yêu quý; tôn kính

Cụm từ
金柑
jīn gān

quất

Cụm từ
靖安
Jìng ān

huyện Jing'an ở Yichun 宜春, Jiangxi

Cụm từ
金刚
jīn gāng

kim cương; (dùng để dịch "vajra" trong tiếng Phạn, một tia sét hoặc vũ khí huyền thoại); hộ pháp (trong biểu tượng Phật giáo)

Cụm từ
金刚杵
jīn gāng chǔ

chày kim cang (đồ vật nghi lễ của Phật giáo)

Cụm từ
金刚狼
Jīn gāng láng

Người Sói, siêu anh hùng truyện tranh

Cụm từ
金刚萨埵
Jīn gāng sà duǒ

Vajrasattva

Cụm từ
金刚砂
jīn gāng shā

cacbua silic; đá mài

Cụm từ
金刚山
Jīn gāng shān

Khu du lịch Kumgangsan ở phía đông Bắc Triều Tiên

Cụm từ
金刚石
jīn gāng shí

kim cương; còn gọi là 鑽石|钻石[zuan4 shi2]

Cụm từ
金刚手菩萨
Jīn gāng shǒu Pú sà

Bồ Tát Kim Cang Thủ

Cụm từ
金刚鹦鹉
jīn gāng yīng wǔ

vẹt macaw

Cụm từ
金刚总持
Jīn gāng zǒng chí

Vajradhara

Cụm từ
金刚座
jīn gāng zuò

Bồ đề đạo tràng (nơi giác ngộ gắn liền với Bồ Tát)

Cụm từ
静安区
Jìng ān qū

quận Tĩnh An, trung tâm Thượng Hải

Cụm từ
精氨酸
jīng ān suān

arginine (Arg), một axit amin thiết yếu

Cụm từ
靖安县
Jìng ān xiàn

huyện Jing'an ở Yichun 宜春, Jiangxi

Cụm từ
劲拔
jìng bá

cao và thẳng

Cụm từ
京巴狗
jīng bā gǒu

chó Bắc Kinh (giống chó)

Cụm từ
敬拜
jìng bài

thờ cúng

Cụm từ
精白
jīng bái

trắng tinh; trắng không tì vết

Cụm từ
京报
Jīng Bào

Kinh báo (công báo chính thức của chính phủ)

Cụm từ
警报
jǐng bào

báo động (cháy); tín hiệu cảnh báo; báo động; cảnh báo; cảnh giác

Cụm từ
惊爆
jīng bào

bất ngờ; kinh ngạc (tin tức, v.v.)

Cụm từ
警报器
jǐng bào qì

còi báo động

Cụm từ
敬备
jìng bèi

cung kính dâng

Cụm từ
警备
jǐng bèi

bảo vệ; đồn trú

Cụm từ
颈背
jǐng bèi

gáy

Cụm từ
警备区
jǐng bèi qū

khu vực đồn trú; chỉ huy

Cụm từ
经闭
jīng bì

bế kinh

Cụm từ