Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Vòng quanh thế giới trong tám mươi ngày của Jules Verne 儒勒·凡爾納|儒勒·凡尔纳[Ru2 le4 · Fan2 er3 na4]
trạm xe buýt
canh gác
tay cầm; chỗ nắm; núm vặn
từ bỏ
Tứ Xuyên; nguyên là hai tỉnh thời Tần và Hán
thành phố Bath ở tây nam nước Anh
kéo sợi; làm kẹo chỉ (nấu ăn); đường kéo sợi hoặc kẹo kéo (lớp phủ)
Louis Pasteur (1822-1895), nhà hóa học và vi sinh vật học người Pháp
Bastia (thị trấn của Pháp trên đảo Corsica)
người Basque; xứ Basque
tiếng Basque
Basseterre, thủ đô của Saint Kitts và Nevis
pha-gôt (từ mượn)
kèn bassoon (từ mượn); cũng viết là 巴頌管|巴颂管[ba1 song4 guan3] hoặc 低音管[di1 yin1 guan3]
kèn fagôt (từ mượn); cũng viết 低音管[di1 yin1 guan3] hoặc 巴松管[ba1 song1 guan3]
huyện Baxoi, tiếng Tây Tạng: Dpa' shod rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
huyện Baxoi, tiếng Tây Tạng: Dpa' shod rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
quầy bar (quán rượu)
kiệu tám người khiêng; (ví von) đối đãi xa hoa
huyện Batang (tiếng Tây Tạng: 'ba' thang rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
huyện Batang (Tạng: 'ba' thang rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
quần đảo Batan ở eo biển Bashi giữa Đài Loan và Philippines
Barth hoặc Barthes (tên); Roland Barthes (1915-1980), nhà phê bình và ký hiệu học người Pháp
Batna, thị trấn ở miền đông Algérie
xem 特瓦族[Te4 wa3 zu2]
Pattaya, Thái Lan
nhà thầu lao động
chỗ cầm tay (để tự kéo mình lên)
lao vào chạy