Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
八十天环游地球
Bā shí Tiān Huán yóu Dì qiú

Vòng quanh thế giới trong tám mươi ngày của Jules Verne 儒勒·凡爾納|儒勒·凡尔纳[Ru2 le4 · Fan2 er3 na4]

Cụm từ
巴士站
bā shì zhàn

trạm xe buýt

Cụm từ
把守
bǎ shǒu

canh gác

Cụm từ
把手
bǎ shou

tay cầm; chỗ nắm; núm vặn

Cụm từ
罢手
bà shǒu

từ bỏ

Cụm từ
巴蜀
Bā shǔ

Tứ Xuyên; nguyên là hai tỉnh thời Tần và Hán

Cụm từ
巴斯
Bā sī

thành phố Bath ở tây nam nước Anh

Cụm từ
拔丝
bá sī

kéo sợi; làm kẹo chỉ (nấu ăn); đường kéo sợi hoặc kẹo kéo (lớp phủ)

Cụm từ
巴斯德
Bā sī dé

Louis Pasteur (1822-1895), nhà hóa học và vi sinh vật học người Pháp

Cụm từ
巴斯蒂亚
Bā sī dì yà

Bastia (thị trấn của Pháp trên đảo Corsica)

Cụm từ
巴斯克
Bā sī kè

người Basque; xứ Basque

Cụm từ
巴斯克语
Bā sī kè yǔ

tiếng Basque

Cụm từ
巴斯特尔
Bā sī tè ěr

Basseterre, thủ đô của Saint Kitts và Nevis

Cụm từ
巴松
bā sōng

pha-gôt (từ mượn)

Cụm từ
巴松管
bā sōng guǎn

kèn bassoon (từ mượn); cũng viết là 巴頌管|巴颂管[ba1 song4 guan3] hoặc 低音管[di1 yin1 guan3]

Cụm từ
巴颂管
bā sòng guǎn

kèn fagôt (từ mượn); cũng viết 低音管[di1 yin1 guan3] hoặc 巴松管[ba1 song1 guan3]

Cụm từ
八宿
Bā sù

huyện Baxoi, tiếng Tây Tạng: Dpa' shod rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
八宿县
Bā sù xiàn

huyện Baxoi, tiếng Tây Tạng: Dpa' shod rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
吧台
bā tái

quầy bar (quán rượu)

Cụm từ
八抬大轿
bā tái dà jiào

kiệu tám người khiêng; (ví von) đối đãi xa hoa

Cụm từ
巴塘
Bā táng

huyện Batang (tiếng Tây Tạng: 'ba' thang rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ
巴塘县
Bā táng xiàn

huyện Batang (Tạng: 'ba' thang rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ
巴坦群岛
Bā tǎn Qún dǎo

quần đảo Batan ở eo biển Bashi giữa Đài Loan và Philippines

Cụm từ
巴特
Bā tè

Barth hoặc Barthes (tên); Roland Barthes (1915-1980), nhà phê bình và ký hiệu học người Pháp

Cụm từ
巴特纳
Bā tè nà

Batna, thị trấn ở miền đông Algérie

Cụm từ
巴特瓦族
Bā tè wǎ zú

xem 特瓦族[Te4 wa3 zu2]

Cụm từ
芭提雅
Bā tí yǎ

Pattaya, Thái Lan

Cụm từ
把头
bǎ tóu

nhà thầu lao động

Cụm từ
扒头儿
bā tou r

chỗ cầm tay (để tự kéo mình lên)

Cụm từ
拔腿
bá tuǐ

lao vào chạy

Cụm từ