Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
讳称
huì chēng

cách nói uyển chuyển; từ dùng để tránh điều cấm kỵ

Cụm từ
惠城区
Huì chéng qū

quận Huicheng của thành phố Huizhou 惠州市[Hui4 zhou1 shi4], Quảng Đông

Cụm từ
挥斥
huī chì

quở trách; mắng mỏ; mạnh mẽ

Cụm từ
灰翅鸫
huī chì dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích cánh xám (Turdus boulboul)

Cụm từ
挥斥方遒
huī chì fāng qiú

tràn đầy sức sống

Cụm từ
灰翅鸥
huī chì ōu

(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển cánh xám (Larus glaucescens)

Cụm từ
灰赤杨
huī chì yáng

cây trăn xám (Alnus incana); cây trăn đốm

Cụm từ
灰翅噪鹛
huī chì zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu xám tro (Garrulax cineraceus)

Cụm từ
回充
huí chōng

nạp lại

Cụm từ
回冲
huí chōng

nước chảy ngược

Cụm từ
蛔虫
huí chóng

giun đũa; giun tròn; (đặc biệt) Ascaris lumbricoides, một ký sinh trùng ở người; (ví von) người hiểu người khác đang nghĩ gì; biết ý nghĩ của người khác

Cụm từ
蛔虫病
huí chóng bìng

bệnh giun đũa, nhiễm trùng do giun đũa Ascaris lumbricoides gây ra

Cụm từ
回抽
huí chōu

kéo lại; rút lui; (tài chính) (giá cổ phiếu, v.v.) hồi phục

Cụm từ
汇出
huì chū

chuyển tiền; (máy tính) xuất (dữ liệu)

Cụm từ
毁除
huǐ chú

phá hủy

Cụm từ
汇川
Huì chuān

Quận Huichuan của thành phố Tôn Nghĩa 遵義市|遵义市[Zun1 yi4 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
汇川区
Huì chuān Qū

Quận Huichuan của thành phố Tôn Nghĩa 遵義市|遵义市[Zun1 yi4 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
汇出行
huì chū háng

ngân hàng chuyển tiền

Cụm từ
回春
huí chūn

sự trở lại của mùa xuân

Cụm từ
荟萃
huì cuì

(của người xuất chúng hoặc vật tinh xảo) tụ họp; tập hợp

Cụm từ
会错意
huì cuò yì

hiểu lầm; hiểu sai ý

Cụm từ
回答
huí dá

trả lời; đáp; trả lời; đáp án

Cụm từ
回单
huí dān

biên lai

Cụm từ
会党
huì dǎng

các hội kín phản Thanh

Cụm từ
回荡
huí dàng

vang vọng; vang dội; vọng lại

Cụm từ
回单儿
huí dān r

biến thể er hoá của 回單|回单[hui2 dan1]

Cụm từ
回到
huí dào

trở về

Cụm từ
汇点
huì diǎn

nơi hợp lưu; điểm gặp gỡ

Cụm từ
回电
huí diàn

gọi lại (điện thoại); cuộc gọi lại; trả lời điện báo; gửi điện báo hồi đáp; điện báo trả lời

Cụm từ
回调
huí diào

gọi lại (máy tính)

Cụm từ