Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
cách nói uyển chuyển; từ dùng để tránh điều cấm kỵ
quận Huicheng của thành phố Huizhou 惠州市[Hui4 zhou1 shi4], Quảng Đông
quở trách; mắng mỏ; mạnh mẽ
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích cánh xám (Turdus boulboul)
tràn đầy sức sống
(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển cánh xám (Larus glaucescens)
cây trăn xám (Alnus incana); cây trăn đốm
(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu xám tro (Garrulax cineraceus)
nạp lại
nước chảy ngược
giun đũa; giun tròn; (đặc biệt) Ascaris lumbricoides, một ký sinh trùng ở người; (ví von) người hiểu người khác đang nghĩ gì; biết ý nghĩ của người khác
bệnh giun đũa, nhiễm trùng do giun đũa Ascaris lumbricoides gây ra
kéo lại; rút lui; (tài chính) (giá cổ phiếu, v.v.) hồi phục
chuyển tiền; (máy tính) xuất (dữ liệu)
phá hủy
Quận Huichuan của thành phố Tôn Nghĩa 遵義市|遵义市[Zun1 yi4 Shi4], Quý Châu
Quận Huichuan của thành phố Tôn Nghĩa 遵義市|遵义市[Zun1 yi4 Shi4], Quý Châu
ngân hàng chuyển tiền
sự trở lại của mùa xuân
(của người xuất chúng hoặc vật tinh xảo) tụ họp; tập hợp
hiểu lầm; hiểu sai ý
trả lời; đáp; trả lời; đáp án
biên lai
các hội kín phản Thanh
vang vọng; vang dội; vọng lại
biến thể er hoá của 回單|回单[hui2 dan1]
trở về
nơi hợp lưu; điểm gặp gỡ
gọi lại (điện thoại); cuộc gọi lại; trả lời điện báo; gửi điện báo hồi đáp; điện báo trả lời
gọi lại (máy tính)