Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
tiếng vù vù
bối rối; mơ hồ; ngốc nghếch; đần độn
thờ ơ với sự trôi qua của thời gian; bất cẩn
Huyện Hui'an, thành phố Quanzhou 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
tối tăm và ảm đạm
Hội An (ở Việt Nam)
màu xám xỉn; xám xịt; tối tăm
Hui'an, một huyện của thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
đáp lễ
màu tro
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích cổ trắng (Sylvia communis)
màu xám tro
phỉ báng; bôi nhọ; nói xấu; gièm pha
(loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi xám (Pluvialis squatarola)
(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu cổ khoang châu Âu (Streptopelia decaocto)
(loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi đỏ (Phalaropus fulicarius)
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xám vằn (Muscicapa griseisticta)
báo cáo; trình bày; thu thập thông tin và báo cáo lại
(để) đáp lại; sự đáp trả; báo đáp; trả đũa; báo cáo lại; đáp trả
báo cáo; trình bày; bản báo cáo
(loài chim ở Trung Quốc) chim bách thanh lưng xám (Lanius tephronotus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hét lưng xám (Turdus hortulorum)
(loài chim ở Trung Quốc) sáo vai trắng (Sturnia sinensis)
(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển lưng xám (Larus schistisagus)
(loài chim ở Trung Quốc) cắt Merlin (Falco columbarius)
(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi kéo lưng xám (Enicurus schistaceus)
thu hồi vốn đầu tư
sách tranh
biến thể của 迴避|回避[hui2 bi4]
tránh né; tránh (ai đó); né tránh; lảng tránh (vấn đề); rút lui; rút khỏi; từ chối (thẩm phán,...)