Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nhạc kịch An Huy
phá hủy
hàm gọi lại (máy tính)
rớt lại (mực nước hoặc giá cổ phiếu)
huyện Huidong ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông
vẫy cái gì đó; khua
huyện Huidong trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
huyện Huidong ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông
huyện Huidong trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
(Đài) (giao thông) bị tắc nghẽn; kẹt xe
thang độ xám
(loài chim ở Trung Quốc) chào mào xám (Hemixos flavala)
chuyển tiền; khoản tiền chuyển vào tài khoản ngân hàng
một hành động tốt mà không tốn kém gì
bay hơi; hóa hơi; bốc hơi (đặc biệt ở nhiệt độ thường); (trong từ ghép) dễ bay hơi
trở về; quay lại; quay về
cơm sốt, thường với thịt và rau
phát lại; phát ngược
(thăm) đáp lễ
tính bay hơi; dễ bay hơi
bộ nhớ khả biến
dầu bay hơi (nói chung); xăng
phí chuyển tiền
hội phí
Tập đoàn Ngân hàng Hồng Kông và Thượng Hải (HSBC)
đáp lễ; tặng quà đáp lễ
Ngân hàng Hong Kong và Thượng Hải (HSBC)
có thể hay không; có khả thi không?
trả lời; hồi phục; trở lại (tình trạng trước); Re: hồi âm (email)
trả lời; phục hồi; biến thể của 回復|回复[hui2 fu4]