Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
环状
huán zhuàng

hình vòng; hình xuyến; dạng vòng; giống như nhẫn

Cụm từ
环状列石
huán zhuàng liè shí

các cột đá đứng dạng tròn

Cụm từ
浣濯
huàn zhuó

rửa; tráng

Cụm từ
槵子
huàn zǐ

quả của cây bồ hòn (dùng làm tràng hạt Phật giáo)

Cụm từ
还嘴
huán zuǐ

cãi lại; đáp trả

Cụm từ
鹮嘴鹬
huán zuǐ yù

(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ cong (Ibidorhyncha struthersii)

Cụm từ
唤作
huàn zuò

được gọi là; được biết đến là

Cụm từ
唤做
huàn zuò

được gọi là; được nhắc đến là

Cụm từ
花炮
huā pào

pháo hoa

Cụm từ
花盆
huā pén

chậu hoa

Cụm từ
画皮
huà pí

da vẽ (biến quái vật thành mỹ nhân)

Cụm từ
花瓶
huā píng

bình hoa; (bóng) nhân viên nữ chỉ có ngoại hình mà không có năng lực

Cụm từ
华坪
Huá píng

huyện Hoa Bình ở Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam

Cụm từ
华坪县
Huá píng xiàn

huyện Hoa Bình ở Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam

Cụm từ
划破
huá pò

cắt rách; xé; rạch ngang (tia chớp, sao băng,...); xé toạc (tiếng hét, đèn pha,...)

Cụm từ
滑坡
huá pō

lở đá; lở đất; lở bùn; bóng: suy sụp; suy thoái; giảm sút

Cụm từ
花圃
huā pǔ

luống hoa; vườn hoa kiểu mẫu

Cụm từ
花期
huā qī

mùa hoa nở

Cụm từ
花钱
huā qián

tiêu tiền

Cụm từ
花枪
huā qiāng

giáo ngắn (cổ); nghĩa bóng: thủ đoạn

Cụm từ
花腔
huā qiāng

trang trí hoa mỹ trong opera; coloratura

Cụm từ
花前月下
huā qián yuè xià

xem 月下花前[yue4 xia4 hua1 qian2]

Cụm từ
花钱找罪受
huā qián zhǎo zuì shòu

tiêu tiền vào việc gì đó hóa ra không như ý hoặc thậm chí thảm họa

Cụm từ
花俏
huā qiào

sặc sỡ; lòe loẹt

Cụm từ
花巧
huā qiǎo

hoa mỹ

Cụm từ
华侨
Huá qiáo

Hoa kiều; người Hoa hải ngoại; (theo nghĩa hẹp) người Trung Quốc di cư nhưng vẫn giữ quốc tịch Trung Quốc; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]

Cụm từ
华侨报
Huá qiáo Bào

Va Kio Daily

Cụm từ
华侨大学
Huá qiáo Dà xué

Đại học Hoa Kiều

Cụm từ
划切
huá qiè

cắt lát; thái hạt lựu

Cụm từ
花旗国
huā qí guó

Mỹ (đất nước của sao và sọc)

Cụm từ