Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
hình vòng; hình xuyến; dạng vòng; giống như nhẫn
các cột đá đứng dạng tròn
rửa; tráng
quả của cây bồ hòn (dùng làm tràng hạt Phật giáo)
cãi lại; đáp trả
(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ cong (Ibidorhyncha struthersii)
được gọi là; được biết đến là
được gọi là; được nhắc đến là
pháo hoa
chậu hoa
da vẽ (biến quái vật thành mỹ nhân)
bình hoa; (bóng) nhân viên nữ chỉ có ngoại hình mà không có năng lực
huyện Hoa Bình ở Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam
huyện Hoa Bình ở Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam
cắt rách; xé; rạch ngang (tia chớp, sao băng,...); xé toạc (tiếng hét, đèn pha,...)
lở đá; lở đất; lở bùn; bóng: suy sụp; suy thoái; giảm sút
luống hoa; vườn hoa kiểu mẫu
mùa hoa nở
tiêu tiền
giáo ngắn (cổ); nghĩa bóng: thủ đoạn
trang trí hoa mỹ trong opera; coloratura
xem 月下花前[yue4 xia4 hua1 qian2]
tiêu tiền vào việc gì đó hóa ra không như ý hoặc thậm chí thảm họa
sặc sỡ; lòe loẹt
hoa mỹ
Hoa kiều; người Hoa hải ngoại; (theo nghĩa hẹp) người Trung Quốc di cư nhưng vẫn giữ quốc tịch Trung Quốc; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
Va Kio Daily
Đại học Hoa Kiều
cắt lát; thái hạt lựu
Mỹ (đất nước của sao và sọc)